TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HTG

 Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hòa Thọ (UpCOM)

Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hòa Thọ
Tổng công ty cổ phần Dệt may Hoà Thọ đƣợc thành lập từ năm 1962, tiền thân có tên là Nhà máy Dệt Hoà Thọ (SICOVINA) thuộc Công ty Kỹ nghệ Bông vải Việt Nam. Năm 1975, khi thành phố Đà Nẵng đƣợc giải phóng, Nhà máy Dệt Hoà Thọ đƣợc chính quyền tiếp quản và đi vào hoạt động trở lại vào ngày 21/04/1975.
Cập nhật:
09:47 Thứ 5, 29/09/2022
29.4
  0.1 (0.34%)
Khối lượng
1,810
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    29.3
  • Giá trần
    33.6
  • Giá sàn
    25
  • Giá mở cửa
    29.8
  • Giá cao nhất
    29.8
  • Giá thấp nhất
    29.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.03 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 23.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 22,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/05/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:27
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 06/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 19/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    9.77
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    9.77
  •        P/E :
    3.36
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.65
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    14,303
  • KLCP đang niêm yết:
    30,003,075
  • KLCP đang lưu hành:
    28,878,075
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    947.20
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 1,125,248,183 1,188,879,434 1,345,124,871 1,242,672,048
Giá vốn hàng bán 1,008,954,363 1,015,288,187 1,189,672,830 1,094,094,505
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 116,285,849 173,543,866 155,390,860 148,528,234
Lợi nhuận tài chính 7,163,970 3,801,246 5,584,123 727,098
Lợi nhuận khác -13,456 2,729,772 872,864 2,378,900
Tổng lợi nhuận trước thuế 56,642,060 113,449,241 91,597,727 78,453,032
Lợi nhuận sau thuế 52,233,394 101,899,738 78,137,623 63,060,321
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 48,036,397 98,983,582 72,773,481 60,594,759
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,354,629,704 1,611,110,690 1,443,567,138 1,746,065,778
Tổng tài sản 2,093,102,322 2,346,259,615 2,200,121,655 2,512,247,269
Nợ ngắn hạn 1,218,617,870 1,380,415,857 1,158,833,736 1,461,559,046
Tổng nợ 1,541,254,921 1,692,512,475 1,468,185,363 1,754,596,873
Vốn chủ sở hữu 551,847,401 653,747,140 731,936,292 757,650,397
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.