TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HRT

 Công ty cổ phần Vận tải Đường sắt Hà Nội (UpCOM)

Công ty cổ phần Vận tải Đường sắt Hà Nội
Công ty Cổ phần Vận tải đường sắt Hà Nội là Công ty hoạt động theo mô hình CTCP theo Luật Doanh nghiệp do Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam nắm cổ phần chi phối. Công ty gồm có 15 chi nhánh trực thuộc, trong đó có 11 chi nhánh Vận tải đường sắt và 04 Chi nhánh toa xe. Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty là tổ chức vận tải hàng hoá, hành khách, hành lý bao gửi trên toàn mạng lưới đường sắt Việt Nam; kinh doanh vận tải đa phương thức (Logistic) liên vận quốc tế và trong nước; sửa chữa, bảo dưỡng các phương tiện thiết bị, phụ tùng toa xe, cùng một số lĩnh vực kinh doanh hỗ trợ vận tải khác.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
4.4
  -0.5 (-10.2%)
Khối lượng
8,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.9
  • Giá trần
    5.6
  • Giá sàn
    4.2
  • Giá mở cửa
    4.9
  • Giá cao nhất
    5.3
  • Giá thấp nhất
    4.4
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.99 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/09/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 80,058,970
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    5.08
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    11,980
  • KLCP đang niêm yết:
    80,058,970
  • KLCP đang lưu hành:
    80,058,970
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    352.26
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 394,952,292 282,554,519 465,709,927 476,291,019
Giá vốn hàng bán 381,477,438 255,635,789 435,590,335 440,436,639
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 13,474,854 26,918,730 30,119,592 35,854,380
Lợi nhuận tài chính -13,475,781 -13,733,538 -13,400,449 -12,925,555
Lợi nhuận khác 20,115,384 264,590 -17,112,820 5,404,250
Tổng lợi nhuận trước thuế -15,383,557 -12,721,131 -33,174,105 -7,982,849
Lợi nhuận sau thuế -15,383,557 -12,721,131 -33,174,105 -7,982,849
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -15,383,557 -12,721,131 -33,174,105 -7,982,849
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 326,010,176 311,980,276 375,904,893 380,901,919
Tổng tài sản 1,513,772,170 1,458,343,017 1,479,203,163 1,444,025,611
Nợ ngắn hạn 427,817,837 417,848,175 492,850,406 495,265,726
Tổng nợ 1,052,983,477 1,010,275,456 1,064,309,706 1,037,250,342
Vốn chủ sở hữu 460,788,692 448,067,562 414,893,457 406,775,269
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.