TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HRB

 Công ty Cổ phần Harec Đầu tư và Thương mại (UpCOM)

Công ty cổ phần Harec Đầu tư và Thương mại được thành lập năm 2006 với sự góp vốn từ 4 cổ đông sáng lập (2 tồ chức và 2 cá nhân) với mục dich quản lý và khai thác tòa nhà cho thuê văn phòng Harec - có địa chỉ tại số 4A phố Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Công ty hoạt động theo Giấy phép kinh doanh do Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 13/12/2006 với vốn điều lệ ban đầu là 30.000.000.000 đồng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 30/06/2022
26.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    26.5
  • Giá trần
    37.1
  • Giá sàn
    15.9
  • Giá mở cửa
    26.5
  • Giá cao nhất
    26.5
  • Giá thấp nhất
    26.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.91 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/11/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 35.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,338,400
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 29%
- 14/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 14/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 21/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 11/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.68
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.68
  •        P/E :
    7.21
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.01
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    6,338,400
  • KLCP đang lưu hành:
    6,338,400
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    167.97
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 39,793,500 40,419,946 39,479,748 40,118,425
Giá vốn hàng bán 4,597,796 4,832,827 4,744,692 4,823,714
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 35,195,704 35,587,119 34,735,056 35,294,711
Lợi nhuận tài chính 4,197,105 5,330,318 7,005,592 6,522,661
Lợi nhuận khác -1,309,437 -833,441 -816,184 -722,878
Tổng lợi nhuận trước thuế 23,173,615 24,426,685 25,651,085 27,207,323
Lợi nhuận sau thuế 18,340,605 19,405,576 21,947,688 23,294,871
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 18,340,605 19,405,576 21,947,688 23,294,871
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 92,201,892 101,058,859 105,408,646 108,562,869
Tổng tài sản 153,769,101 160,225,032 160,817,013 161,331,057
Nợ ngắn hạn 9,972,073 15,224,686 12,097,090 10,233,747
Tổng nợ 26,624,340 31,919,630 28,959,384 28,188,753
Vốn chủ sở hữu 127,144,760 128,305,402 131,857,629 133,142,304
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.