TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HPH

 Công ty Cổ phần Hóa chất Hưng Phát Hà Bắc (UpCOM)

Công ty Cổ phần Hóa chất Hưng Phát Hà Bắc
Công ty được thành lập theo giấp chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 2400395807 (số cũ 2003000297) do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp lần đầu ngày 01/02/2008 và đăng ký thay đổi lần 2 ngày 24/12/2013, do 03 cổ đông sáng lập là: Công ty TNHH Một thành viên Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc, Công ty Cổ phần hóa chất Công nghiệp Tân Long, Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Hà Anh với Vốn điều lệ: 84.000.000.000 đồng
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
14.9
  -1 (-6.29%)
Khối lượng
800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.9
  • Giá trần
    18.2
  • Giá sàn
    13.6
  • Giá mở cửa
    14.9
  • Giá cao nhất
    14.9
  • Giá thấp nhất
    14.9
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -300
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.98 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/12/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,400,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.41
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    393
  • KLCP đang niêm yết:
    8,400,000
  • KLCP đang lưu hành:
    8,400,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    125.16
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 89,057,749 75,667,770 74,255,739 66,185,969
Giá vốn hàng bán 52,327,701 61,595,584 63,134,881 62,792,530
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 36,730,047 14,072,187 11,120,858 3,393,439
Lợi nhuận tài chính -5,125,253 -3,145,648 -2,386,823 -1,209,281
Lợi nhuận khác -909 -6,161 326 27,506
Tổng lợi nhuận trước thuế 24,639,251 3,763,175 1,864,273 -3,700,136
Lợi nhuận sau thuế 20,133,208 2,987,040 1,588,155 -3,700,136
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 20,133,208 2,987,040 1,588,155 -3,700,136
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 37,715,098 23,281,296 33,532,775 27,202,138
Tổng tài sản 180,240,311 153,966,799 145,956,705 129,357,040
Nợ ngắn hạn 13,673,416 7,741,521 8,527,114 10,384,056
Tổng nợ 73,337,632 53,661,375 45,684,788 33,543,987
Vốn chủ sở hữu 106,902,679 100,305,423 100,271,916 95,813,053
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.