TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HNB

 CTCP Bến xe Hà Nội (UpCOM)

CTCP Bến xe Hà Nội
CTCP Bến xe Hà Nội tiền thân là Xí nghiệp Vận tư giao thông vận tải trực thuộc Sở giao thông vận tải HN. Ngày 05/05/2014 Công ty chính thức chuyển đổi sang hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngành nghề kinh doanh: hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (kinh doanh, khai thác các dịch vụ trên Bến xe).
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
14.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.6
  • Giá trần
    16.7
  • Giá sàn
    12.5
  • Giá mở cửa
    14.6
  • Giá cao nhất
    14.6
  • Giá thấp nhất
    14.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.93 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/10/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 14/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 07/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 04/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 30/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.01
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.01
  •        P/E :
    1,116.15
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.14
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    100
  • KLCP đang niêm yết:
    9,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    9,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    138.70
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 142,873,556 146,533,878 122,816,217 61,021,202
Giá vốn hàng bán 116,759,430 119,695,488 100,432,880 54,688,449
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 26,114,126 26,838,390 22,383,337 6,332,752
Lợi nhuận tài chính 1,468,392 1,558,601 1,585,234 1,110,418
Lợi nhuận khác -953,312 208,101 4,033 129
Tổng lợi nhuận trước thuế 17,240,889 19,011,843 15,887,517 2,688,154
Lợi nhuận sau thuế 11,069,698 12,466,067 10,876,719 124,266
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,069,698 12,466,067 10,876,719 124,266
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 52,648,084 58,929,266 63,481,749 54,808,019
Tổng tài sản 127,539,560 129,847,580 129,548,392 110,745,580
Nợ ngắn hạn 16,131,828 15,755,491 14,529,337 4,900,022
Tổng nợ 16,131,828 15,755,491 14,529,337 4,900,022
Vốn chủ sở hữu 111,407,732 114,092,089 115,019,055 105,845,558
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.