TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HLT

 CTCP Dệt may Hoàng Thị Loan (UpCOM)

Công ty cổ phần dệt may Hoàng Thị Loan tiền thân được thành lập từ việc sát nhập 02 DNNN: một là Nhà máy sợi Vinh - Nhà máy thành viên của Công ty Dệt May Hà Nội (Hanosimex) từ cuối năm 1993; hai là Công ty Dệt kim Hoảng Thị Loan nguyên là doanh nghiệp NN thuộc ƯBND Tình Nghệ An thành lập vào tháng 5/1990 và chuyển giao cho Tập Đoàn Dệt May Việt Nam (Vinatex) và Hanosimex từ tháng 6/2000.
Cập nhật:
09:05 Thứ 3, 09/08/2022
18
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    18
  • Giá trần
    25.2
  • Giá sàn
    10.8
  • Giá mở cửa
    18
  • Giá cao nhất
    18
  • Giá thấp nhất
    18
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/12/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,360,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/08/2021: Phát hành riêng lẻ 1,804,216
- 06/02/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    12.01
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    12.01
  •        P/E :
    1.50
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.62
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    5,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    99.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 937,734,261 922,133,247 510,617,560 797,004,190
Giá vốn hàng bán 861,604,872 895,065,020 475,638,337 661,946,188
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 76,115,742 27,068,228 32,762,504 135,058,002
Lợi nhuận tài chính -15,687,680 -17,742,544 -14,014,121 -9,047,629
Lợi nhuận khác 292,326 2,318,231 1,888,782 1,466,432
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,017,457 -30,587,229 -18,200,459 55,228,092
Lợi nhuận sau thuế 7,781,794 -30,587,229 -18,227,602 53,343,724
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,781,794 -30,587,229 -18,227,602 53,343,724
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 351,929,086 201,199,775 141,168,771 197,400,623
Tổng tài sản 491,214,004 367,695,039 289,559,282 345,493,320
Nợ ngắn hạn 360,889,898 274,215,580 216,644,690 194,853,530
Tổng nợ 421,634,137 333,338,824 273,430,669 243,073,829
Vốn chủ sở hữu 69,579,867 34,356,215 16,128,613 102,419,490
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.