TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HIG

 Công ty Cổ phần Tập đoàn HIPT (UpCOM)

Công ty Cổ phần Tập đoàn HIPT
Tập đoàn HiPT (HiPT Group) được thành lập vào ngày 18/06/1994, là một trong những tập đoàn tin học hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp các sản phẩm và giải pháp công nghệ thông tin tiên tiến, được thiết kế riêng cho từng khách hàng theo những tiêu chuẩn hàng đầu thế giới nhằm phát huy tối đa hiệu quả công việc và thoả mãn mọi nhu cầu của khách hàng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
8.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.1
  • Giá trần
    9.3
  • Giá sàn
    6.9
  • Giá mở cửa
    8.1
  • Giá cao nhất
    8.1
  • Giá thấp nhất
    8.1
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    -0.20 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/06/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 31.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,609,062
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 09/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 06/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/06/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 11/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.29
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.29
  •        P/E :
    27.85
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.80
  • (**) Hệ số beta:
    -0.02
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,546
  • KLCP đang niêm yết:
    22,559,030
  • KLCP đang lưu hành:
    22,358,841
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    181.11
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021
(01/10 - 31/12)
Quý 4-2021
(01/01 - 31/03/2022)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 82,612,322 69,862,341 204,520,919 65,197,855
Giá vốn hàng bán 74,146,960 61,788,751 166,333,951 70,938,592
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 8,465,362 8,073,590 38,186,968 -5,740,737
Lợi nhuận tài chính 1,245,239 4,073,426 1,578,155 8,051,223
Lợi nhuận khác 255,966 1,909,255 -2,725 917,733
Tổng lợi nhuận trước thuế -5,863,456 -67,174 22,502,424 -10,699,421
Lợi nhuận sau thuế -5,863,456 -539,139 12,602,510 -1,149,762
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -5,863,456 -539,139 12,602,510 -1,149,762
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 456,520,222 436,252,908 521,961,346 399,150,380
Tổng tài sản 484,782,413 501,173,250 602,892,425 559,797,535
Nợ ngắn hạn 184,651,935 201,581,952 283,361,060 222,080,221
Tổng nợ 185,151,935 202,081,952 283,861,060 225,236,502
Vốn chủ sở hữu 299,630,478 299,091,298 319,031,365 334,561,033
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.