TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HDW

 Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương (UpCOM)

Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương
Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch Hải Dương tiền thân là nhà máy nước Hải Dương được xây dựng từ năm 1936. Lĩnh vực hoạt động của công ty: Sản xuất và kinh doanh nước sạch; Lắp đặt đường ống, xây lắp các công trình cấp thoát nước; Sản xuất và mua bán nước uống tinh khiết đóng chai
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
15.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    15.5
  • Giá trần
    17.8
  • Giá sàn
    13.2
  • Giá mở cửa
    15.5
  • Giá cao nhất
    15.5
  • Giá thấp nhất
    15.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.94 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/11/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 31,882,470
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.4%
- 09/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.3%
- 08/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.8%
- 30/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.60
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.60
  •        P/E :
    9.71
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.76
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    20
  • KLCP đang niêm yết:
    31,882,470
  • KLCP đang lưu hành:
    31,882,470
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    494.18
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 122,053,267 140,346,894 130,130,443 121,287,739
Giá vốn hàng bán 85,417,531 93,293,272 96,300,474 86,326,702
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 36,635,736 47,053,622 33,829,969 34,961,036
Lợi nhuận tài chính -4,759,894 -986,505 -941,929 -1,761,445
Lợi nhuận khác -8,433 -7,608 -30,514 -3
Tổng lợi nhuận trước thuế 14,103,948 25,505,513 9,788,413 14,483,878
Lợi nhuận sau thuế 11,257,068 20,380,222 7,742,868 11,517,058
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,257,068 20,380,222 7,742,868 11,517,058
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 62,191,979 59,870,833 57,273,838 66,304,446
Tổng tài sản 959,473,709 946,453,404 961,969,474 950,565,971
Nợ ngắn hạn 90,141,741 92,475,272 110,884,871 92,034,387
Tổng nợ 526,977,561 517,258,164 534,625,366 511,734,064
Vốn chủ sở hữu 432,496,148 429,195,240 427,344,108 438,831,907
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.