TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HDP

 Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh
Công ty Cổ phần Dƣợc Hà Tĩnh tiền thân là Đơn vị Quốc doanh Dƣợc phẩm Hà Tĩnh dược thành lập ngày 03/08/1960. Với bề dày truyền thống suốt hơn 50 năm, trải qua những thăng trầm của nền kinh tế đất nƣớc, Công ty Cổ phần Dƣợc Hà Tĩnh đã trở thành một trong những doanh nghiệp đóng góp tích cực vào ngân sách nhà nƣớc và phát triển ngành dược của tỉnh Hà Tĩnh và trở thành một thương hiệu lớn có uy tín trong nước và quốc tế.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 09/08/2022
13.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.5
  • Giá trần
    15.5
  • Giá sàn
    11.5
  • Giá mở cửa
    13.5
  • Giá cao nhất
    13.5
  • Giá thấp nhất
    13.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.15 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/03/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,851,310
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/10/2021: Phát hành cho CBCNV 450,000
- 11/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 07/04/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 09/01/2020: Phát hành cho CBCNV 390,000
- 18/04/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 25/12/2018: Phát hành cho CBCNV 335,000
- 29/03/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 24/11/2017: Phát hành cho CBCNV 292,500
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.05
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.05
  •        P/E :
    12.91
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.54
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,186
  • KLCP đang niêm yết:
    9,461,418
  • KLCP đang lưu hành:
    9,461,418
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    127.73
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 337,046,684 342,425,938 337,586,559 352,023,842
Giá vốn hàng bán 240,928,114 239,332,716 238,853,227 253,797,706
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 89,141,393 93,921,734 91,115,806 92,867,604
Lợi nhuận tài chính -5,316,894 -4,795,626 -4,496,813 -3,941,758
Lợi nhuận khác 118,800 141,310 -423,461 164,116
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,580,608 10,586,523 8,769,500 12,401,007
Lợi nhuận sau thuế 7,925,001 8,789,584 7,260,657 9,523,487
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,925,001 8,789,584 7,260,657 9,523,487
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 142,335,765 120,713,210 133,604,303 145,481,501
Tổng tài sản 226,717,361 219,120,700 232,102,056 246,888,618
Nợ ngắn hạn 121,289,108 97,495,900 109,868,893 118,234,567
Tổng nợ 133,104,178 113,801,418 120,176,941 128,204,888
Vốn chủ sở hữu 93,613,183 105,319,282 111,925,115 118,683,730
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.