TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HD8

 CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD8 (UpCOM)

CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD8
Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà và đô thị HUD8 (Công ty HUD8) được thành lập vào ngày 02/8/2007 theo Nghị quyết số 201/NQ-HĐQT ngày 26/6/2007 của Hội đồng quản trị Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị về việc tham gia góp vốn cổ đông sáng lập Công ty HUD8 với số vốn điều lệ là 50 tỷ đồng, trong đó: vốn góp của Tổng Công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị chiếm 51%; các tổ chức và cá nhân khác góp 49% vốn điều lệ.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
8.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.1
  • Giá trần
    9.3
  • Giá sàn
    6.9
  • Giá mở cửa
    8.1
  • Giá cao nhất
    8.1
  • Giá thấp nhất
    8.1
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.88 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/03/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12,900.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.52
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.52
  •        P/E :
    15.64
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.30
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    770
  • KLCP đang niêm yết:
    10,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    10,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    81.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 162,030,297 181,419,840 113,991,035 127,137,679
Giá vốn hàng bán 127,776,619 162,206,525 95,636,516 103,909,728
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 34,253,678 19,213,315 18,354,519 23,227,951
Lợi nhuận tài chính 2,008,032 1,560,507 474,006 4,997,413
Lợi nhuận khác 110,379 -330,460 13,631 -258,788
Tổng lợi nhuận trước thuế 19,359,994 19,533,714 7,116,063 8,562,411
Lợi nhuận sau thuế 14,938,447 14,834,155 5,427,268 5,180,286
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 14,938,447 14,834,155 5,427,268 5,180,286
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 413,018,559 265,500,328 222,369,644 280,815,874
Tổng tài sản 440,854,352 291,883,071 245,195,377 291,653,471
Nợ ngắn hạn 197,042,388 113,973,599 100,275,874 156,255,283
Tổng nợ 311,812,180 158,216,834 117,970,139 168,688,843
Vốn chủ sở hữu 129,042,173 133,666,237 127,225,237 122,964,627
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.