TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HCI

 Công ty Cổ phần Đầu tư - Xây dựng Hà Nội (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đầu tư - Xây dựng Hà Nội
Công ty Cổ phần Đầu tư - xây dựng Hà Nội được thành lập theo quyết định ngày 18/05/2006 chuyển DNNN Công ty Đầu tư xây dựng Hà Nội thành lập Công ty CP Đầu tư - Xây dựng Hà Nội. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh, môi giới bất động sản; lập và tổ chức thực hiện các dự án đầu tư xây dựng; thi công, xây lắp điện, công trình...
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 30/06/2022
29.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    29.5
  • Giá trần
    41.3
  • Giá sàn
    17.7
  • Giá mở cửa
    29.5
  • Giá cao nhất
    29.5
  • Giá thấp nhất
    29.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.98 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/09/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 50.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,360,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 19/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 11/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 15/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 48%
- 26/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 16/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.60
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    5,232,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,232,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    154.34
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 15,089,636 20,511,336 15,954,115 17,369,393
Giá vốn hàng bán 2,528,743 10,236,398 11,312,803 9,581,701
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 12,560,893 10,274,939 4,641,312 7,787,692
Lợi nhuận tài chính 1,297,199 1,386,516 1,594,470 1,004,720
Lợi nhuận khác 525,305 20,879 30,346,147 25,262
Tổng lợi nhuận trước thuế -720,800 -1,239,522 24,207,931 -2,313,436
Lợi nhuận sau thuế -798,292 -1,245,557 19,955,254 -2,316,112
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -639,268 -1,241,779 19,955,567 -2,314,079
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 134,798,770 118,862,907 102,957,413 106,194,475
Tổng tài sản 208,832,415 209,101,901 191,352,538 194,992,651
Nợ ngắn hạn 120,518,032 116,450,329 106,095,645 110,238,564
Tổng nợ 138,203,128 141,492,689 107,903,417 112,436,634
Vốn chủ sở hữu 70,629,287 67,609,212 83,449,121 82,556,017
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.