TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HCB

 Công ty cổ phần Dệt may 29/3 (UpCOM)

Công ty cổ phần Dệt may 29/3
Công ty cổ phần Dệt May 29/3 (Hachiba) là tiền thân của một Tổ hợp dệt khăn bông 29-3 được thành lập ngày 29/03/1976. Tháng 11/1978 được UBND tỉnh Quảng Nam Đà Nẵng ký quyết định chuyển đổi thành Xí nghiệp công tư hợp doanh Dệt 29-3.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
19.4
  0 (0%)
Khối lượng
1
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    19.4
  • Giá trần
    22.3
  • Giá sàn
    16.5
  • Giá mở cửa
    19.4
  • Giá cao nhất
    19.4
  • Giá thấp nhất
    19.4
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/12/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,199,274
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 24/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 24/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.36
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.36
  •        P/E :
    8.21
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.88
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    900
  • KLCP đang niêm yết:
    5,199,274
  • KLCP đang lưu hành:
    5,199,274
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    100.87
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 1,033,733,597 1,024,732,764 757,901,368 841,046,826
Giá vốn hàng bán 925,268,691 921,296,640 678,439,094 756,786,821
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 108,434,887 103,377,363 79,456,146 84,191,192
Lợi nhuận tài chính -28,531,298 -19,460,264 -18,768,965 -11,026,196
Lợi nhuận khác 515,422 -71,897 766,429 6,528,887
Tổng lợi nhuận trước thuế 32,261,720 33,533,358 12,020,775 15,104,436
Lợi nhuận sau thuế 25,931,652 27,186,218 9,922,823 12,292,374
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 25,931,652 27,186,218 9,922,823 12,292,374
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 549,786,734 549,097,613 480,713,065 468,486,403
Tổng tài sản 836,956,541 813,049,540 716,489,962 678,761,508
Nợ ngắn hạn 579,889,215 575,092,139 520,287,614 494,946,670
Tổng nợ 704,634,760 672,776,603 586,513,681 544,179,007
Vốn chủ sở hữu 132,321,782 140,272,936 129,976,281 134,582,501
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.