TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HAN

 Tổng công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP (UpCOM)

Tổng công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP
Tổng công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP là doanh nghiệp Nhà nước thuộc Bộ Xây dựng được thành lập theo Quyết định số 324/BXD-TCCB ngày 11/12/1982 trên cơ sở hợp nhất 05 đơn vị trực thuộc Bộ Xây dựng về Tổng công ty gồm: Công ty Xây dựng số 1, Công ty Xây dựng số 3, Công ty Xây dựng số 11, Nhà máy Bê tông đúc sẵn Hà Nội, Xí nghiệp Một Bạch Đằng. Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng, thi công xây lắp; Đầu tư bất động sản
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 10/08/2022
10.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.3
  • Giá trần
    11.8
  • Giá sàn
    8.8
  • Giá mở cửa
    10.3
  • Giá cao nhất
    10.3
  • Giá thấp nhất
    10.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/10/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 141,048,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 27/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 13/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 09/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 03/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 27/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.38
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.38
  •        P/E :
    27.41
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.56
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,010
  • KLCP đang niêm yết:
    141,048,000
  • KLCP đang lưu hành:
    141,048,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,452.79
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 852,401,542 366,134,068 930,210,844 363,546,687
Giá vốn hàng bán 776,853,135 348,990,072 831,591,057 337,335,009
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 75,548,406 17,067,713 98,478,408 26,211,678
Lợi nhuận tài chính 642,099 -117,086 -12,646,961 -3,790,612
Lợi nhuận khác 9,180,170 1,377,861 -12,235,423 -2,640,991
Tổng lợi nhuận trước thuế 44,941,174 3,590,783 30,964,144 4,184,359
Lợi nhuận sau thuế 30,969,412 2,818,388 15,499,095 3,304,542
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 30,894,599 1,867,778 18,276,992 1,970,779
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,246,262,676 5,264,485,471 5,644,806,194 5,363,206,942
Tổng tài sản 6,673,567,858 6,687,520,778 7,037,803,172 6,728,563,990
Nợ ngắn hạn 4,396,496,971 4,424,092,561 4,532,560,886 4,087,801,220
Tổng nợ 4,997,860,543 5,074,290,605 5,408,910,303 5,097,735,329
Vốn chủ sở hữu 1,675,707,315 1,613,230,173 1,628,892,869 1,630,828,661
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.