TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GTH

 Công ty Cổ phần Xây dựng Giao thông Thừa Thiên Huế (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xây dựng Giao thông Thừa Thiên Huế
Công ty Cổ phần Xây dựng Giao thông Thừa Thiên Huế tiền thân là Công ty công trình giao thông Thừa Thiên Huế, được chuyển đổi thành CTCP theo quyết định ngày 16/01/2006 của UBND tỉnh TT Huế. Ngành nghề kinh doanh: xây dựng cầu, đường giao thông; kinh doanh xăng dầu; sản xuất và kinh doanh đá xây dựng; thảm nhựa đường giao thông.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5
  • Giá trần
    5.7
  • Giá sàn
    4.3
  • Giá mở cửa
    5
  • Giá cao nhất
    5
  • Giá thấp nhất
    5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.34 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/10/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,900,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 09/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 28/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 23/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 08/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 04/11/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 4:1, giá 10000 đ/cp
- 06/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 12/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 12/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 02/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 22/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 07/07/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.5%
- 28/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.39
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.39
  •        P/E :
    12.86
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.28
  • (**) Hệ số beta:
    0.06
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,940
  • KLCP đang niêm yết:
    2,735,500
  • KLCP đang lưu hành:
    2,735,500
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    13.68
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 149,364,398 151,701,244 146,385,206 149,966,642
Giá vốn hàng bán 132,596,711 133,132,009 127,624,159 132,105,792
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 16,767,687 18,569,235 18,761,047 17,860,850
Lợi nhuận tài chính -7,857,500 -6,978,180 -6,923,468 -4,712,299
Lợi nhuận khác -1,354,135 -2,484,657 -1,138,139 -861,371
Tổng lợi nhuận trước thuế 955,241 1,738,074 1,431,671 1,375,804
Lợi nhuận sau thuế 457,554 874,714 1,019,080 1,063,725
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 457,554 874,714 1,019,080 1,063,725
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 200,796,153 200,274,715 197,357,946 206,694,270
Tổng tài sản 231,212,317 228,318,095 224,677,959 232,819,643
Nợ ngắn hạn 189,409,054 190,574,014 191,203,853 199,206,640
Tổng nợ 198,319,846 195,008,274 191,214,096 199,216,883
Vốn chủ sở hữu 32,892,471 33,309,821 33,463,864 33,602,760
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.