TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GSM

 Công ty cổ phần Thủy điện Hương Sơn (UpCOM)

Công ty cổ phần Thủy điện Hương Sơn
Tiền thân của Công ty cổ phần thủy điện Hương Sơn là dự án xây dựng nhà máy thủy điện Hương Sơn I, chính thức đi vào vận hành phát điện thương mại vào tháng 01/2011. Ngày 19/11/2014, công ty hoành thiện thủ tục đăng ký công ty đại chúng theo Quyết định của Ủy ban chứng khoán Nhà nước. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất truyền tải và phân phối điện; xây dựng nhà các loại; tư vấn thiết kế dự án...
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 30/06/2022
14
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14
  • Giá trần
    16.1
  • Giá sàn
    11.9
  • Giá mở cửa
    14
  • Giá cao nhất
    14
  • Giá thấp nhất
    14
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/04/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 28,562,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.95
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.95
  •        P/E :
    7.18
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.59
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,320
  • KLCP đang niêm yết:
    28,562,000
  • KLCP đang lưu hành:
    28,562,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    399.87
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 23,506,084 43,739,396 53,055,836 33,686,178
Giá vốn hàng bán 14,698,507 18,396,260 21,802,875 18,254,303
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 8,807,577 25,343,136 31,252,961 15,431,875
Lợi nhuận tài chính -3,544,799 -3,432,873 -3,566,603 -2,813,307
Lợi nhuận khác -7,422 4,751 170,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,023,901 20,229,203 25,229,532 9,940,679
Lợi nhuận sau thuế 3,023,901 19,217,743 23,987,720 9,429,142
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,023,901 19,217,743 23,987,720 9,429,142
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 58,978,255 96,756,294 145,777,165 133,710,337
Tổng tài sản 562,643,855 589,876,406 641,993,661 628,123,765
Nợ ngắn hạn 38,015,510 53,846,373 68,280,208 36,774,202
Tổng nợ 169,101,510 177,932,373 206,061,908 182,845,444
Vốn chủ sở hữu 393,542,344 411,944,033 435,931,753 445,278,321
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.