TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GGG

 Công ty cổ phần Ô tô Giải Phóng (UpCOM)

Công ty cổ phần Ô tô Giải Phóng
Công ty Cổ phần ô tô Giải Phóng được thành lập vào ngày 10/10/2001 với 3 cổ đông sáng lập, số vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng, tên ban đầu là Công ty Cổ phần cơ điện Hà Giang. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh ô tô tải. Sản phẩm chủ yếu của Công ty là các loại xe tải dưới 5 tấn.
Đưa vào diện bị hạn chế giao dịch do Tổ chức kiếm toán từ chối đưa ra ý kiến đối với BCTC năm 2016
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
5.8
  -1 (-14.71%)
Khối lượng
16,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.8
  • Giá trần
    7.8
  • Giá sàn
    5.8
  • Giá mở cửa
    6
  • Giá cao nhất
    6
  • Giá thấp nhất
    5.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    42.57 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:12/10/2009
Với Khối lượng (cp):6,450,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):30.0
Ngày giao dịch cuối cùng:23/05/2014
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/08/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,635,456
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/10/2011: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -19.65
  • (**) Hệ số beta:
    -0.04
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,930
  • KLCP đang niêm yết:
    9,635,456
  • KLCP đang lưu hành:
    9,635,456
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    55.89
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 90,204,455 92,223,136 77,500,455 89,914,512
Giá vốn hàng bán 84,409,760 88,544,476 75,974,602 87,422,451
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,794,694 3,678,660 1,525,853 2,492,061
Lợi nhuận tài chính -10,243,078 -19,766,844 -23,259,231 -19,846,266
Lợi nhuận khác 198,548 -2,362,798
Tổng lợi nhuận trước thuế -9,856,985 -21,872,886 -29,228,355 -22,048,878
Lợi nhuận sau thuế -9,856,985 -21,872,886 -29,228,355 -22,048,878
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -9,856,985 -21,872,886 -29,228,355 -22,048,878
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 66,084,398 37,271,394 29,802,454 40,837,561
Tổng tài sản 117,547,099 73,275,489 64,623,342 73,418,539
Nợ ngắn hạn 218,391,080 197,674,470 223,675,506 254,783,164
Tổng nợ 233,711,268 211,312,544 231,888,753 262,732,828
Vốn chủ sở hữu -116,164,170 -138,037,056 -167,265,411 -189,314,289
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.