TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GCB

 Công ty Cổ Phần Petec Bình Định (UpCOM)

Công ty Cổ Phần Petec Bình Định
Công ty Cổ Phần Petec Bình Định tiền thân là Công ty Thương nghiệp Tổng hợp Bình Định, được thành lập ngày 21/03/1991. Công ty hoạt động dưới hình thức CTCP từ 14/05/2001. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh xăng dầu, mỡ phụ, hóa chất, khí đốt...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 06/07/2022
17.7
  0 (0%)
Khối lượng
1
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17.7
  • Giá trần
    20.3
  • Giá sàn
    15.1
  • Giá mở cửa
    17.7
  • Giá cao nhất
    17.7
  • Giá thấp nhất
    17.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,039,147
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 12/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.88
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.88
  •        P/E :
    20.21
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.00
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    4,039,147
  • KLCP đang lưu hành:
    4,039,147
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    71.49
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 714,880,535 675,207,779 418,099,677 289,594,209
Giá vốn hàng bán 676,175,761 640,633,049 387,349,066 261,473,791
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 38,704,774 34,574,729 30,750,611 28,120,418
Lợi nhuận tài chính -734,081 -888,681 -443,373 405,186
Lợi nhuận khác 9,289,189 9,527,617 1,889,538 3,684,613
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,889,369 5,220,193 1,324,634 4,438,145
Lợi nhuận sau thuế 3,888,776 4,151,120 1,033,864 3,537,251
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,888,776 4,151,120 1,033,864 3,537,251
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 85,919,387 76,136,896 57,847,848 52,105,312
Tổng tài sản 109,601,425 103,764,975 88,045,770 81,054,539
Nợ ngắn hạn 44,229,340 38,130,546 25,920,398 15,931,916
Tổng nợ 45,361,140 39,262,347 26,660,398 16,431,916
Vốn chủ sở hữu 64,240,285 64,502,628 61,385,372 64,622,623
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.