TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FT1

 Công ty Cổ phần Phụ tùng máy số 1 (UpCOM)

Công ty Cổ phần Phụ tùng máy số 1
Công ty cổ phần Phụ tùng máy số 1 (FƯTU1) tiền thân là Nhà máy Phụ tùng ô tô số 1, đóng tại Chương Mỹ - Hà Tây được thành lập ngày 25/03/1968.Trái qua các giai đoạn lịch sử khác nhau của đất nước, dù trong thời kỳ kháng chiến bào vệ Tổ quốc, thời kỳ bao cấp cũng như nhiều năm trong cơ chể thị trường, Công ty đã không ngừng phát triển và có nhiều đóng góp vào sự nghiệp phát triển của ngành Công nghiệp Việt Nam.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 26/05/2022
44.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    44.2
  • Giá trần
    50.8
  • Giá sàn
    37.6
  • Giá mở cửa
    44.2
  • Giá cao nhất
    44.2
  • Giá thấp nhất
    44.2
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.97 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/09/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 21.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,079,853
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 17/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 15/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 32%
- 27/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.83
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.83
  •        P/E :
    6.47
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.80
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    270
  • KLCP đang niêm yết:
    7,079,853
  • KLCP đang lưu hành:
    7,079,853
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    312.93
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 905,989,382 905,987,459 750,671,350 778,332,040
Giá vốn hàng bán 774,447,152 775,757,831 633,619,933 647,422,027
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 130,932,116 129,510,360 116,769,105 130,461,159
Lợi nhuận tài chính -2,301,114 -2,289,348 298,610 1,214,142
Lợi nhuận khác 49,276 1,347,508 405,753 3,615,123
Tổng lợi nhuận trước thuế 55,744,621 57,556,348 57,672,752 60,750,792
Lợi nhuận sau thuế 44,514,808 45,766,897 45,917,061 48,338,425
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 44,514,808 45,766,897 45,917,061 48,338,425
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 256,262,867 246,093,563 250,298,169
Tổng tài sản 358,945,232 290,470,775 294,796,759
Nợ ngắn hạn 214,139,956 148,630,855 154,581,401
Tổng nợ 223,811,956 148,630,855 154,581,401
Vốn chủ sở hữu 135,133,277 141,839,919 140,215,358
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.