TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FSC

 Công ty TNHH Chứng khoán Yuanta Việt Nam

Công ty TNHH Chứng khoán Yuanta Việt Nam
Do yêu cầu đổi mới doanh nghiệp Nhà nước, từ những ngày đầu thành lập thị trường chứng khoán Việt Nam, tỉnh Bình Dương là một trong số các địa phương thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía nam đã đặc biệt quan tâm đến việc hình thành và phát triển của Thị trường Chứng khoán. Vì vậy, dưới sự chỉ đạo của ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương, Công ty BECAMEX ( tiền thân của Tổng Công ty TNHH MTV BECAMEX IDC hiện nay) đã thành lập Công ty Cổ phần Chứng khoán Đệ Nhất.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 25/08/2017
8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    8
  • Giá trần
    9.2
  • Giá sàn
    6.8
  • Giá mở cửa
    8
  • Giá cao nhất
    8
  • Giá thấp nhất
    8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    4.32 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:30/06/2017
Với Khối lượng (cp):30,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):13.5
Ngày giao dịch cuối cùng:26/10/2018
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.09
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.09
  •        P/E :
    10.28
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    52.99
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    30,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    30,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    336.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Quý 3-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 69,107,933 60,235,691 66,038,103 71,907,810
Lợi nhuận tài chính 48,947 742,130 24,320 104,735
Lợi nhuận khác 132,047 151,269 22,518 304,519
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 6,476,513 3,868,090 12,509,692 16,845,061
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 5,234,534 585,757 9,570,420 12,753,843
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,234,534 585,757 9,570,420 12,753,843
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,960,553,986 1,818,017,911 2,142,836,202 2,681,567,769
Tổng tài sản 2,040,539,243 1,897,463,586 2,220,966,894 2,764,571,348
Nợ ngắn hạn 971,651,268 827,989,854 1,141,922,742 1,172,773,353
Tổng nợ 973,651,268 829,989,854 1,143,922,742 1,174,773,353
Vốn chủ sở hữu 1,066,887,975 1,067,470,732 1,077,044,152 1,589,797,995
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.