TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FRM

 Công ty cổ phần Lâm nghiệp Sài Gòn (UpCOM)

Công ty cổ phần Lâm nghiệp Sài Gòn
Công ty cổ phần Lâm nghiệp Sài Gòn (FORIMEX) là một Công ty lâu đời hoạt động trong lĩnh vực: trồng rừng, chế biến gỗ, chăn nuôi cá sấu và kinh doanh dịch vụ khác. Là đơn vị sản xuất, xuất khẩu và là nhà buôn sỉ cung ứng cho thị trường nội địa và xuất khẩu. Đến nay, sản phẩm của Công ty đã tạo được uy tín trên thị trường trong và ngoài nước. Hiện nay, Công ty đã thu hút được khá nhiều sự hợp tác đầu tư của các khách hàng, đồng thời tạo điều kiện cho công ty có nhiều mối quan hệ mật thiết với các bạn hàng Châu Á, Đài Loan, Nhật Bản, Canada, Mỹ...
Cập nhật:
09:53 Thứ 3, 09/08/2022
11
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    11
  • Giá trần
    12.6
  • Giá sàn
    9.4
  • Giá mở cửa
    11
  • Giá cao nhất
    11
  • Giá thấp nhất
    11
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/11/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 11,700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.36
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.36
  •        P/E :
    30.58
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.70
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    11,700,000
  • KLCP đang lưu hành:
    11,700,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    128.70
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 96,759,194 86,815,878 48,326,059 40,393,965
Giá vốn hàng bán 73,335,956 65,239,725 34,182,274 28,652,390
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 23,423,238 21,576,153 14,143,785 11,741,575
Lợi nhuận tài chính -211,892 1,211,464 4,102,327 1,738,910
Lợi nhuận khác -2,908,790 -1,894,182 1,260,078 -1,414,589
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,533,528 10,459,348 6,537,119 5,215,143
Lợi nhuận sau thuế 6,651,184 8,241,734 4,955,790 4,208,714
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,651,184 8,241,734 4,955,790 4,208,714
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 48,482,496 74,768,145 57,046,340 65,438,882
Tổng tài sản 151,368,897 160,429,853 173,021,212 133,607,137
Nợ ngắn hạn 22,750,864 24,454,653 33,839,795 7,678,049
Tổng nợ 25,522,720 27,007,061 35,466,803 8,439,499
Vốn chủ sở hữu 125,846,177 133,422,792 137,554,409 125,167,639
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.