Thông tin giao dịch
FRM
Công ty cổ phần Lâm nghiệp Sài Gòn (UpCOM)
Công ty cổ phần Lâm nghiệp Sài Gòn (FORIMEX) là một Công ty lâu đời hoạt động trong lĩnh vực: trồng rừng, chế biến gỗ, chăn nuôi cá sấu và kinh doanh dịch vụ khác. Là đơn vị sản xuất, xuất khẩu và là nhà buôn sỉ cung ứng cho thị trường nội địa và xuất khẩu. Đến nay, sản phẩm của Công ty đã tạo được uy tín trên thị trường trong và ngoài nước. Hiện nay, Công ty đã thu hút được khá nhiều sự hợp tác đầu tư của các khách hàng, đồng thời tạo điều kiện cho công ty có nhiều mối quan hệ mật thiết với các bạn hàng Châu Á, Đài Loan, Nhật Bản, Canada, Mỹ...
Cập nhật lúc 10:23 Thứ 5, 06/05/2021
23
0 (0%)
Đang giao dịch
-
Giá tham chiếu
23
-
Giá trần
26.4
-
Giá sàn
19.6
-
Giá mở cửa
23
-
Giá cao nhất
23
-
Giá thấp nhất
23
-
-
GDNN (KL Mua)
0
-
GDNN (KL Bán)
0
-
Room NN còn lại
49.00
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
11.76
-
(**) Hệ số beta:
n/a
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
n/a
-
KLCP đang niêm yết:
11,700,000
-
KLCP đang lưu hành:
11,700,000
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
269.10
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
24/11/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
10.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
11,700,000
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
|
Năm 2017 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2018 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2019 (Đã kiểm toán)
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV
|
|
96,759,194
|
86,815,878
|
48,326,059
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
|
73,335,956
|
65,239,725
|
34,182,274
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV
|
|
23,423,238
|
21,576,153
|
14,143,785
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
|
-211,892
|
1,211,464
|
4,102,327
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
|
-2,908,790
|
-1,894,182
|
1,260,078
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
|
8,533,528
|
10,459,348
|
6,537,119
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
|
6,651,184
|
8,241,734
|
4,955,790
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
|
6,651,184
|
8,241,734
|
4,955,790
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
|
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
|
48,482,496
|
74,768,145
|
57,046,340
|
|
|
Tổng tài sản
|
|
151,368,897
|
160,429,853
|
173,021,212
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
|
22,750,864
|
24,454,653
|
33,839,795
|
|
|
Tổng nợ
|
|
25,522,720
|
27,007,061
|
35,466,803
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
|
125,846,177
|
133,422,792
|
137,554,409
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.