TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

EPH

 Công ty Cổ phần dịch vụ xuất bản giáo dục Hà Nội (UpCOM)

Công ty Cổ phần dịch vụ xuất bản giáo dục Hà Nội
Công ty Cổ phần Dịch vụ xuất bản Giáo dục Hà Nội tuy là đơn vị mới thành lập nhưng là đơn vị được thừa hưởng truyền thống và bề dày kinh nghiệm hơn 50 năm (1957 - 2009) làm sách Giáo dục của các thế hệ cha anh trong đại gia đình NXBGD Việt Nam. Hiện tại và tương lai phát triển, Công ty đã và đang tự đổi mới, làm việc hết mình, năng động sáng tạo để giữ vững, nâng cao thương hiệu NXB Giáo dục Việt Nam và là địa chỉ làm sách đáng tin cậy của các đơn vị trong và ngoài nước.
Cập nhật:
09:50 Thứ 3, 09/08/2022
11
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    11
  • Giá trần
    12.6
  • Giá sàn
    9.4
  • Giá mở cửa
    11
  • Giá cao nhất
    11
  • Giá thấp nhất
    11
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    99.79 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/12/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.06
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.06
  •        P/E :
    5.34
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.59
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    430
  • KLCP đang niêm yết:
    2,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    27.50
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 69,837,055 69,293,308 76,127,954 87,885,085
Giá vốn hàng bán 44,592,179 44,098,551 49,123,818 57,026,619
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 25,100,692 25,156,619 26,999,890 30,858,466
Lợi nhuận tài chính 134,633 282,246 551,347 331,954
Lợi nhuận khác 189,557 -38,372 2,768 1,447
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,168,002 5,229,400 5,840,703 6,679,914
Lợi nhuận sau thuế 3,982,636 4,150,523 5,005,365 5,151,715
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,982,636 4,150,523 5,005,365 5,151,715
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 44,697,460 43,008,308 42,380,206 47,285,893
Tổng tài sản 71,099,768 70,293,392 66,585,760 70,612,536
Nợ ngắn hạn 14,551,715 37,766,205 32,996,205 36,626,363
Tổng nợ 38,939,601 37,766,205 32,996,205 36,626,363
Vốn chủ sở hữu 32,160,168 32,527,187 33,589,555 33,986,173
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.