TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

EMS

 Tổng Công ty Chuyển phát nhanh Bưu Điện - CTCP (UpCOM)

Tổng Công ty Chuyển phát nhanh Bưu Điện - CTCP
Công ty Cổ phần Chuyển Phát Nhanh Bưu điện được thành lập theo quyết định phê duyệt đề án số 29/QĐ-ĐABC-HĐQT ngày 24 tháng 1 năm 2005 của Hội đồng Quản trị Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
Cập nhật:
09:41 Thứ 3, 09/08/2022
32
  3.3 (11.5%)
Khối lượng
400
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    28.7
  • Giá trần
    33
  • Giá sàn
    24.4
  • Giá mở cửa
    30
  • Giá cao nhất
    32
  • Giá thấp nhất
    30
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    20
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.01 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -2.18 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/01/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 31.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,159,125
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/08/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 30/12/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000:909
- 30/09/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 05/11/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000:6378
- 27/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 07/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.80
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.45
  •        P/E :
    9.15
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.96
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    292
  • KLCP đang niêm yết:
    17,999,753
  • KLCP đang lưu hành:
    19,800,100
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    625.68
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 567,575,021 594,034,782 796,749,757 616,321,264
Giá vốn hàng bán 441,556,792 500,706,837 636,203,948 512,026,675
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 126,018,230 93,327,944 160,545,809 104,294,589
Lợi nhuận tài chính 186,356 386,562 1,376,689 125,584
Lợi nhuận khác 203,058 12,907 40,784 39,639
Tổng lợi nhuận trước thuế 37,538,326 5,997,177 11,094,368 31,202,994
Lợi nhuận sau thuế 29,980,578 4,747,658 8,715,341 24,912,313
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 29,980,578 4,747,658 8,715,341 24,912,313
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 717,232,995 785,509,646 760,389,268 661,167,837
Tổng tài sản 805,852,839 869,882,422 858,441,218 742,237,653
Nợ ngắn hạn 563,060,322 622,274,847 587,117,831 445,968,616
Tổng nợ 563,060,322 622,274,847 587,117,831 445,968,616
Vốn chủ sở hữu 242,792,516 247,607,575 271,323,386 296,269,037
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.