TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DVW

 Công ty Cổ phần Dịch vụ và Xây dựng Cấp nước Đồng Nai (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dịch vụ và Xây dựng Cấp nước Đồng Nai
Công ty Cổ phần Dịch vụ và Xây dựng Cấp nước Đồng Nai tiền thân là Xí nghiệp Thiết kế Xây Dựng là một đơn vị trực thuộc Công ty TNHH Một thành viên Cấp Nước Đồng Nai.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
18.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18.3
  • Giá trần
    21
  • Giá sàn
    15.6
  • Giá mở cửa
    18.3
  • Giá cao nhất
    18.3
  • Giá thấp nhất
    18.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    50.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/06/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 23.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,675,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 22/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 17/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 24/07/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:2
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.56
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.56
  •        P/E :
    5.14
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.52
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    2,345,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,345,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    42.91
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 124,406,663 63,451,976 47,447,099 57,636,386
Giá vốn hàng bán 92,837,578 44,523,482 30,233,321 38,776,262
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 31,523,559 18,924,567 17,213,778 18,860,124
Lợi nhuận tài chính -1,991,969 -1,222,015 -134,485 151,448
Lợi nhuận khác 480 43,577 40,933 140,992
Tổng lợi nhuận trước thuế 13,497,754 7,911,115 6,152,099 9,237,207
Lợi nhuận sau thuế 10,754,203 6,725,450 5,617,101 8,345,316
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 10,754,203 6,725,450 5,617,101 8,345,316
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 34,011,490 36,225,104 38,685,655 41,638,798
Tổng tài sản 85,842,524 77,940,447 74,927,615 72,787,742
Nợ ngắn hạn 20,208,993 19,250,084 22,398,877 21,138,254
Tổng nợ 42,592,614 35,991,201 33,514,994 27,004,370
Vốn chủ sở hữu 43,249,910 41,949,246 41,412,621 45,783,372
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.