TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DVN

 Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP (UpCOM)

Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP
Tổng công ty Dược Việt Nam (VINAPHARM) tiền thân là Tổng công ty Dược, được thành lập vào tháng 4 năm 1971 trên cơ sở sát nhập 3 Cục trực thuộc Bộ y tế: Cục phân phối dược phẩm, cục dược liệu, cục sản xuất. Vinapharm là 1 trong 3 đơn vị tại Việt Nam được Bộ Y tế cho phép thực hiện nghiên cứu tương đương sinh học (BA/BE).
Cập nhật:
09:46 Thứ 5, 18/08/2022
19.6
  -0.1 (-0.51%)
Khối lượng
1,200
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    19.7
  • Giá trần
    22.6
  • Giá sàn
    16.8
  • Giá mở cửa
    19.5
  • Giá cao nhất
    19.7
  • Giá thấp nhất
    19.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.04 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/05/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 237,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.7%
- 05/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 25/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 07/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.50
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.50
  •        P/E :
    39.70
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.43
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    56,446
  • KLCP đang niêm yết:
    237,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    237,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,668.90
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 1,083,051,192 1,083,051,192 1,073,934,685 1,432,159,256
Giá vốn hàng bán 966,636,210 966,636,210 947,449,483 1,280,658,979
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 107,336,476 107,336,476 112,283,748 137,255,208
Lợi nhuận tài chính 14,278,196 14,278,196 11,905,800 -45,121,835
Lợi nhuận khác 524,491 524,491 -48,670 -84,082
Tổng lợi nhuận trước thuế 53,092,511 53,092,511 48,789,214 553,190
Lợi nhuận sau thuế 49,619,073 49,619,073 44,771,854 -4,266,786
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 44,610,274 44,610,274 39,313,874 -10,932,434
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,814,289,913 3,764,445,779 3,818,014,000 3,712,127,676
Tổng tài sản 6,011,883,661 5,859,944,327 5,992,177,427 5,834,060,589
Nợ ngắn hạn 2,986,706,555 2,815,679,859 3,037,008,148 2,892,498,967
Tổng nợ 3,040,178,404 2,866,683,230 3,090,284,937 2,962,703,894
Vốn chủ sở hữu 2,971,705,257 2,993,261,097 2,901,892,490 2,871,356,695
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.