TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DTV

 Công ty Cổ phần Phát triển điện Nông thôn Trà Vinh (UpCOM)

Công ty Cổ phần Phát triển Điện nông thôn Trà Vinh tiền thân là Ban Quản lý Điện nông thôn Trà Vinh, được thành lập tháng 10/1996. Ngày 09/09/2010, cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: đầu tư xây dựng, phát triển các công trình điện; kinh doanh mua bán điện, vật tư chuyên ngành điện; thiết kế các công trình đường dây hạ thế, dây nhánh khách hàng và điện dân dung...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
37.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    37.5
  • Giá trần
    43.1
  • Giá sàn
    31.9
  • Giá mở cửa
    37.5
  • Giá cao nhất
    37.5
  • Giá thấp nhất
    37.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.97 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/09/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,280,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/02/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 27/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 23/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 28/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 19/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 01/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 02/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.88
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.88
  •        P/E :
    7.69
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.40
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    80
  • KLCP đang niêm yết:
    5,280,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,264,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    197.40
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Giá vốn hàng bán 374,100,726 419,585,578 445,555,284 475,044,321
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 64,305,684 73,216,867 73,768,800 81,636,418
Lợi nhuận tài chính 707,732 274,442 691,067 425,859
Lợi nhuận khác 22,853 -1,483,216 23,613 1,295
Tổng lợi nhuận trước thuế 22,008,221 26,006,307 28,495,523 32,164,237
Lợi nhuận sau thuế 17,373,268 20,447,217 22,665,612 25,674,395
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 17,373,268 20,447,217 22,665,612 25,674,395
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 55,827,025 65,918,642 71,963,183 85,229,019
Tổng tài sản 99,960,979 107,616,471 112,881,980 126,202,340
Nợ ngắn hạn 7,509,476 9,430,551 8,822,448 13,560,413
Tổng nợ 7,509,476 9,430,551 8,822,448 13,560,413
Vốn chủ sở hữu 92,451,503 98,185,920 104,059,532 112,641,927
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.