TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DTG

 Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco
Công ty được thành lập có tên là Công ty Dược phẩm Tiền Giang có chức năng sản xuất, kinh doanh và phân phối thuốc đến các Công ty cấp III Huyện, thị trực thuộc. Năm 1992, Thành lập doanh nghiệp Nhà nước đổi tên là Công ty Dược và Vật tư y tế Tiền Giang. Năm 2006, Chuyển sang Công ty cổ phần đổi tên là Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco với vốn điều lệ đăng ký ban đầu là 15 tỷ đồng;
Cập nhật:
09:07 Thứ 3, 09/08/2022
26
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    26
  • Giá trần
    29.9
  • Giá sàn
    22.1
  • Giá mở cửa
    26
  • Giá cao nhất
    26
  • Giá thấp nhất
    26
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.95 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/02/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,398,250
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 25/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 06/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 19/08/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:17
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 22/02/2018: Phát hành cho CBCNV 169,909
                           Phát hành riêng lẻ 19,000
- 29/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 19/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.15
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.15
  •        P/E :
    178.39
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.61
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    431
  • KLCP đang niêm yết:
    6,315,928
  • KLCP đang lưu hành:
    6,315,928
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    164.21
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 281,772,065 292,716,586 244,828,328 203,374,682
Giá vốn hàng bán 209,702,606 232,807,620 198,275,659 165,656,804
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 68,351,619 59,117,235 46,471,532 37,489,203
Lợi nhuận tài chính -6,098,837 -7,918,305 -7,488,757 -6,175,531
Lợi nhuận khác 1,836,901 1,277,177 2,267,243 -516,574
Tổng lợi nhuận trước thuế 14,028,138 8,308,637 4,961,079 1,139,513
Lợi nhuận sau thuế 12,238,815 6,514,455 4,802,637 920,546
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 12,238,815 6,514,455 4,802,637 920,546
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 141,447,291 158,351,203 144,091,817 130,785,721
Tổng tài sản 264,216,467 278,484,366 258,720,638 234,958,407
Nợ ngắn hạn 105,237,716 121,755,753 121,493,030 113,731,376
Tổng nợ 147,366,238 155,829,341 138,307,003 117,411,130
Vốn chủ sở hữu 116,850,229 122,655,025 120,413,635 117,547,276
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.