TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DTB

 Công ty cổ phần Công trình Đô thị Bảo Lộc (UpCOM)

Công ty cổ phần Công trình Đô thị Bảo Lộc
Công ty Cổ phần Công Trình Đô Thị Bảo Lộc tiền thân là Công ty Công Trình Đô Thị Bảo Lộc, được chuyển đổi từ Doanh nghiệp nhà nước thành Công ty Cổ phần theo Quyết địnhcủa Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng.
Cập nhật:
09:24 Thứ 3, 09/08/2022
12.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    12.5
  • Giá trần
    14.3
  • Giá sàn
    10.7
  • Giá mở cửa
    12.5
  • Giá cao nhất
    12.5
  • Giá thấp nhất
    12.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/07/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,558,248
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.9356%
- 14/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.85%
- 09/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.66%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.99
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.99
  •        P/E :
    6.28
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.12
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,558,248
  • KLCP đang lưu hành:
    1,558,248
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    19.48
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 40,765,245 46,573,166 47,683,387 48,061,054
Giá vốn hàng bán 30,621,530 38,045,938 37,121,576 38,812,179
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 10,143,715 8,527,228 10,561,811 9,248,875
Lợi nhuận tài chính 47,099 138,744 69,925 86,209
Lợi nhuận khác 204,567 -558,002 -165,868 -241,125
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,377,990 2,052,331 3,613,531 4,185,068
Lợi nhuận sau thuế 2,360,804 1,606,484 3,079,958 3,101,061
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,360,804 1,606,484 3,079,958 3,101,061
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 25,701,461 28,175,191 29,948,994 32,332,660
Tổng tài sản 36,310,857 36,461,036 38,299,445 38,844,080
Nợ ngắn hạn 17,572,913 18,397,422 18,190,656 18,406,192
Tổng nợ 17,572,913 18,397,422 18,190,656 18,406,192
Vốn chủ sở hữu 18,737,944 18,063,614 20,108,789 20,437,888
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.