TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DSG

 Công ty Cổ phần Kính Viglacera Đáp Cầu (UpCOM)

Công ty Cổ phần Kính Viglacera Đáp Cầu
Công ty cổ phần kính Viglacera Đáp Cầu (tiền thân là Công ty Kính Đáp Cầu thuộc Tổng công ty thủy tinh và gốm xây dựng được thành lập năm 1990 theo quyết định của Bộ xây dựng) là nhà sản xuất và kinh doanh các mặt hàng: Kính dán an toàn, Kính an toàn cường lực, Kính mosaic, Kính gương, Kính bảo ôn, Kính hoa văn trang trí…có uy tín lớn trên thị trường lâu nay.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
6.8
  0.7 (11.48%)
Khối lượng
200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.1
  • Giá trần
    7
  • Giá sàn
    5.2
  • Giá mở cửa
    5.2
  • Giá cao nhất
    6.8
  • Giá thấp nhất
    5.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.83 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/08/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    1.49
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,520
  • KLCP đang niêm yết:
    30,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    30,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    204.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 9,763,560 10,856,820 18,346,244 12,140,489
Giá vốn hàng bán 11,408,277 10,532,077 15,504,206 10,196,140
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV -1,644,718 324,743 2,041,535 1,412,639
Lợi nhuận tài chính -387,314 -330,511 -340,526 -361,490
Lợi nhuận khác -1,927,382 -1,846,020 -2,020,848 -1,800,660
Tổng lợi nhuận trước thuế -6,743,947 -4,318,197 -4,028,771 -3,123,185
Lợi nhuận sau thuế -6,743,947 -4,318,197 -4,028,771 -3,123,185
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -6,743,947 -4,318,197 -4,028,771 -3,123,185
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 66,990,073 50,744,050 48,646,173 49,094,972
Tổng tài sản 175,954,274 156,337,282 154,000,002 150,936,951
Nợ ngắn hạn 97,096,118 97,616,344 100,048,713 101,173,002
Tổng nợ 104,504,893 104,284,242 105,975,733 106,359,144
Vốn chủ sở hữu 71,449,380 52,053,040 48,024,270 44,577,808
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.