TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DPH

 Công ty Cổ phần Dược phẩm Hải Phòng (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dược phẩm Hải Phòng
Ngày 3/3/1961, UBND thành phố ra quyết định số 196/TC-DC thành lập Quốc doanh Dược phẩm Hải Phòng có khoảng 120 CBCNV chức năng nhiệm vụ là bán lẻ và phân phối thuốc theo kế hoạch cho các cơ quan trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Công ty luôn gắng sức hết mình để Xây dựng Công ty cổ phần Dược phẩm Hải Phòng trở thành một trong những ngọn cờ đầu trong lĩnh vực dược phẩm Việt Nam và xây dựng một hệ thống nhà máy hiện đại, liên hoàn, đạt tiêu chuẩn GMP - WHO và đa dạng các mặt hàng thuốc.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
44.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    44.5
  • Giá trần
    51.1
  • Giá sàn
    37.9
  • Giá mở cửa
    44.5
  • Giá cao nhất
    44.5
  • Giá thấp nhất
    44.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.90 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 18/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 23/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.90
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.90
  •        P/E :
    7.55
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    57.34
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    40
  • KLCP đang niêm yết:
    3,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    133.50
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.