TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DP1

 Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương CPC1 (UpCOM)

Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương CPC1
CPC1 là doanh nghiệp Nhà nước hạng 1, tên giao dịch quốc tế: Central Pharmaceutical Company No.1 - CPC1, tiền thân là quốc doanh y dược phẩm trung ương ra đời năm 1956, chính thức thành lập ngày 01/04/1971 với tên gọi: "Công ty Dược phẩm cấp 1". Đến năm 2016, Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương CPC1 theo quyết định số 2290/QĐ-BYT ngày 12/06/2015 của Bộ Y Tế.
Cập nhật:
09:06 Thứ 3, 09/08/2022
26.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    26.5
  • Giá trần
    30.4
  • Giá sàn
    22.6
  • Giá mở cửa
    26.5
  • Giá cao nhất
    26.5
  • Giá thấp nhất
    26.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/06/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,979,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 07/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 30/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.17
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.17
  •        P/E :
    12.21
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.12
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    680
  • KLCP đang niêm yết:
    20,979,000
  • KLCP đang lưu hành:
    20,979,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    555.94
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 483,694,729 540,201,595 740,020,248 421,089,367
Giá vốn hàng bán 420,757,266 476,120,419 670,803,188 361,183,518
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 62,937,463 64,081,176 69,217,060 59,856,338
Lợi nhuận tài chính -4,807,100 -4,492,590 -996,169 -4,874,530
Lợi nhuận khác 164,689 510,838 -965,095 -35,730
Tổng lợi nhuận trước thuế 13,022,750 15,062,906 15,633,693 13,965,555
Lợi nhuận sau thuế 10,460,301 12,038,926 11,850,808 11,165,024
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 10,460,301 12,038,926 11,850,808 11,165,024
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,083,932,469 1,068,762,163 974,704,260 996,288,988
Tổng tài sản 1,243,273,776 1,225,628,581 1,131,602,002 1,158,894,538
Nợ ngắn hạn 1,003,268,907 973,361,776 867,484,390 883,611,902
Tổng nợ 1,003,268,907 973,361,776 867,484,390 883,611,902
Vốn chủ sở hữu 240,004,869 252,266,805 264,117,612 275,282,637
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.