TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DNW

 Công ty cổ phần Cấp nước Đồng Nai (UpCOM)

Công ty cổ phần Cấp nước Đồng Nai
CTCP Cấp nước Đồng Nai tiền thân là Nhà máy nước Biên Hòa, được thành lập sau ngày Miền Nam giải phóng. Ngày 01/01/2015, Công ty chính thức hoạt động theo hình thức Công ty cổ phần. Ngày 16/03/2016, cổ phiếu DNW chính thức giao dịch trên sàn UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: khai thác. xử lý và cung cấp nước phục vụ sinh hoạt đô thị và công nghiệp; xây dựng công trình cấp thoát nước, trạm bơm;...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
25.1
  0.3 (1.21%)
Khối lượng
3,029
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    24.8
  • Giá trần
    28.5
  • Giá sàn
    21.1
  • Giá mở cửa
    23.8
  • Giá cao nhất
    25.1
  • Giá thấp nhất
    23.8
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    9.43 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/03/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 100,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/01/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 15000 đ/cp
- 14/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 05/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 04/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 14/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.18
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.18
  •        P/E :
    7.89
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.66
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,815
  • KLCP đang niêm yết:
    120,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    120,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,012.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 309,419,689 258,235,673 306,397,912 300,449,115
Giá vốn hàng bán 175,024,003 155,907,999 199,059,674 188,956,358
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 134,395,686 102,327,674 107,338,238 111,492,757
Lợi nhuận tài chính 63,005,674 -6,692,959 47,690,721 -9,126,557
Lợi nhuận khác 1,170,204 4,890,586 782,430 570,401
Tổng lợi nhuận trước thuế 165,656,109 67,329,725 118,773,515 71,932,637
Lợi nhuận sau thuế 152,906,696 62,633,653 113,021,525 67,707,354
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 147,958,238 57,918,554 111,501,415 64,577,143
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 715,289,842 716,118,062 709,633,864 757,645,207
Tổng tài sản 3,858,796,637 3,801,752,274 3,770,070,043 3,795,326,697
Nợ ngắn hạn 616,324,728 701,012,417 598,787,961 608,941,773
Tổng nợ 1,879,128,393 1,868,503,714 1,725,670,725 1,679,777,951
Vốn chủ sở hữu 1,979,668,244 1,933,248,560 2,044,399,318 2,115,548,746
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.