TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DNN

 Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng
Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng được hình thành vào khoảng những năm 1945-1950, hệ thống cấp nước Đà Nẵng lúc bấy giờ chủ yếu cung cấp nước cho khu vực trung tâm với các giếng khoan và hệ thống đường ống nhỏ bé.Đến năm 1985, để đáp ứng yêu cầu phát triển của thành phố, UBND tỉnh Quảng Nam – Đà Nẵng lúc bấy giờ đã thành lập Công ty Cấp nước Quảng Nam Đà Nẵng trên cơ sở Nhà máy nước Đà Nẵng được bổ sung nhiệm vụ và nâng cấp về quy mô tổ chức sản xuất kinh doanh.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 27/06/2022
0.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    0.2
  • Giá trần
    0.3
  • Giá sàn
    0.1
  • Giá mở cửa
    0.2
  • Giá cao nhất
    0.2
  • Giá thấp nhất
    0.2
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 57,964,061
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 18/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 18/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.7%
- 17/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 13/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.7%
- 18/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 07/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.8%
- 26/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.8%
- 02/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 17/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.97%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.95
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.95
  •        P/E :
    0.10
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.91
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    57,964,061
  • KLCP đang lưu hành:
    57,964,061
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    11.59
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 129,840,563 119,775,034 109,932,840 105,869,814
Giá vốn hàng bán 68,385,399 66,064,163 66,706,135 63,366,804
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 61,455,164 53,710,871 43,226,705 42,503,010
Lợi nhuận tài chính 2,752,634 2,456,997 -2,019,611 1,954,906
Lợi nhuận khác -218,609 8,639,507 663,031 13,443
Tổng lợi nhuận trước thuế 41,851,029 47,369,895 21,863,579 27,877,406
Lợi nhuận sau thuế 33,152,745 37,709,759 17,530,717 24,844,687
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 33,152,745 37,709,759 17,530,717 24,844,687
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 547,181,762 518,122,643 521,053,090 588,307,057
Tổng tài sản 1,353,768,272 1,343,090,516 1,424,960,436 1,525,522,173
Nợ ngắn hạn 209,385,940 200,659,865 256,551,578 229,021,381
Tổng nợ 646,062,141 648,275,087 712,853,721 719,207,610
Vốn chủ sở hữu 707,706,131 694,815,429 712,106,715 806,314,563
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.