MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DNN

 Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng
Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng được hình thành vào khoảng những năm 1945-1950, hệ thống cấp nước Đà Nẵng lúc bấy giờ chủ yếu cung cấp nước cho khu vực trung tâm với các giếng khoan và hệ thống đường ống nhỏ bé.Đến năm 1985, để đáp ứng yêu cầu phát triển của thành phố, UBND tỉnh Quảng Nam – Đà Nẵng lúc bấy giờ đã thành lập Công ty Cấp nước Quảng Nam Đà Nẵng trên cơ sở Nhà máy nước Đà Nẵng được bổ sung nhiệm vụ và nâng cấp về quy mô tổ chức sản xuất kinh doanh.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 30/01/2023
0.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    0.2
  • Giá trần
    0.3
  • Giá sàn
    0.1
  • Giá mở cửa
    0.2
  • Giá cao nhất
    0.2
  • Giá thấp nhất
    0.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 57,964,061
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 29/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 18/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 18/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.7%
- 17/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 13/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.7%
- 18/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 07/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.8%
- 26/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.8%
- 02/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 17/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.97%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.38
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.38
  •        P/E :
    0.08
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.12
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    57,964,061
  • KLCP đang lưu hành:
    57,964,061
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    11.59
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 105,869,814 133,179,845 154,908,409 140,331,662
Giá vốn hàng bán 63,366,804 71,477,593 73,741,256 71,433,027
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 42,503,010 61,702,252 81,167,153 68,898,636
Lợi nhuận tài chính 1,954,906 1,166,924 1,943,429 1,600,055
Lợi nhuận khác 13,443 1,116,516 -66,546 998,448
Tổng lợi nhuận trước thuế 27,877,406 41,605,097 64,275,218 44,808,588
Lợi nhuận sau thuế 24,844,687 37,194,679 57,594,413 40,042,803
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 24,844,687 37,194,679 57,594,413 40,042,803
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 588,307,057 549,003,005 531,511,992 536,435,966
Tổng tài sản 1,525,522,173 1,479,472,115 1,604,232,390 1,682,387,282
Nợ ngắn hạn 229,021,381 260,181,417 276,488,480 294,603,868
Tổng nợ 719,207,610 725,678,202 843,971,637 882,323,156
Vốn chủ sở hữu 806,314,563 753,793,913 760,260,753 800,064,125
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.