Thông tin giao dịch
DKP
Công ty cổ phần Dược khoa (UpCOM)
Năm 2001, Công ty Dược Khoa được Thành lập theo Quyết định số 1633/QĐ-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế. Công ty là Doanh nghiệp Nhà nước thuộc Trường Đại học Dược Hà Nội, Trường Đại học đầu ngành với vai trò đào tạo nhân lực Dược trong ngành Dược Việt Nam, với những công trình nghiên cứu khoa học vô giá của những Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ đầu tiên tiếp cận với những kiến thức tiên tiến từ WHO, châu Âu, châu Mỹ,… mong muốn biến những thành quả nghiên cứu khoa học và những kiến thức quý báu đó thành những sản phẩm, hình mẫu trong ngành Dược phục vụ chăm sóc sức khoẻ cho nhân dân.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 6, 26/06/2020
6.5
0 (0%)
Đang giao dịch
-
Giá tham chiếu
6.5
-
Giá trần
7.4
-
Giá sàn
5.6
-
Giá mở cửa
6.5
-
Giá cao nhất
6.5
-
Giá thấp nhất
6.5
-
-
GDNN (KL Mua)
0
-
GDNN (KL Bán)
0
-
Room NN còn lại
0.00
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
11.50
-
(**) Hệ số beta:
n/a
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
600
-
KLCP đang niêm yết:
3,003,910
-
KLCP đang lưu hành:
2,995,910
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
19.47
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
10/10/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
3,003,910
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
|
Năm 2017 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2018 (Đã kiểm toán)
|
Năm 2019 (Đã kiểm toán)
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV
|
|
44,770,160
|
66,817,094
|
79,895,495
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
|
33,972,038
|
46,742,973
|
55,387,565
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV
|
|
10,798,122
|
20,074,121
|
24,306,233
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
|
-386,716
|
-4,579,699
|
-5,427,828
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
|
59,542
|
-109,731
|
-232,180
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
|
634,807
|
2,749,360
|
3,954,228
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
|
458,137
|
2,101,609
|
2,599,647
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
|
458,137
|
2,101,609
|
2,599,647
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
|
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
|
29,866,075
|
31,396,579
|
33,546,624
|
|
|
Tổng tài sản
|
|
86,713,614
|
102,426,402
|
115,204,732
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
|
25,540,272
|
33,309,583
|
35,169,381
|
|
|
Tổng nợ
|
|
56,366,949
|
69,359,718
|
80,759,694
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
|
30,346,665
|
33,066,684
|
34,445,038
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.