TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DDN

 Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị Y tế Đà Nẵng (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị Y tế Đà Nẵng
Công ty cổ phần Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng tiền thân là Công ty Dược Đà Nẵng, thành lập từ đầu năm 1984. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 01/04/2005. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh xuất nhập khẩu dược phẩm, dược liệu, hoá chất, trang thiết bị y tế-khoa học kỹ thuật, thực phẩm dinh dưỡng và phòng bệnh.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
12.8
  -0.5 (-3.76%)
Khối lượng
13,208
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.3
  • Giá trần
    15.2
  • Giá sàn
    11.4
  • Giá mở cửa
    12.8
  • Giá cao nhất
    12.9
  • Giá thấp nhất
    12.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/06/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 37.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 12/11/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 21/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 27/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 19/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 04/11/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 27/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 08/07/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:5
- 15/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 28/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 02/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.96
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.88
  •        P/E :
    14.60
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.78
  • (**) Hệ số beta:
    0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    22,631
  • KLCP đang niêm yết:
    15,349,328
  • KLCP đang lưu hành:
    15,375,750
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    196.81
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 520,980,257 361,194,125 310,889,819 315,865,223
Giá vốn hàng bán 500,350,426 345,073,067 288,612,918 297,822,017
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 20,056,801 15,631,340 21,124,848 17,135,081
Lợi nhuận tài chính 1,080,028 448,080 -104,442 637,916
Lợi nhuận khác 194,170 -213,607 1,357,696 220,411
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,562,534 4,385,570 1,440,097 4,475,768
Lợi nhuận sau thuế 5,250,027 3,508,456 1,150,117 3,580,614
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,250,027 3,508,456 1,150,117 3,580,614
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 712,995,412 593,796,106 468,656,135 472,853,826
Tổng tài sản 765,149,632 645,339,928 521,231,965 529,493,069
Nợ ngắn hạn 575,330,065 452,313,757 326,879,677 331,183,576
Tổng nợ 577,283,765 454,267,457 329,009,377 333,313,276
Vốn chủ sở hữu 187,865,868 191,072,471 192,222,588 196,179,794
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.