TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CVH

 Công ty Cổ phần Công viên, Cây xanh Hải Phòng

Công ty Cổ phần Công viên, Cây xanh Hải Phòng
Công ty Cổ phần Công viên, cây xanh Hải Phòng là doanh nghiệp phục vụ công ích, đơn vị đầu ngành trong lĩnh vực xây dựng, phát triển, duy tu, bảo trì, chăm sóc hệ thống các vườn hoa, công viên và hệ thống cây xanh của đô thị thành phố Hải Phòng.Với bề dày kinh nghiệm trên 45 năm cùng với đội ngũ cán bộ lãnh đạo, quản lý chuyên ngành gồm 40 người có trình độ đại học trở lên và gần 200 công nhân lành nghề, mô hình tổ chức hoạt động của Công ty gồm 04 Xí nghiệp Duy tu các vườn hoa công viên, cây xanh dải phân cách, các đảo giao thông cửa ô ra vào thành phố, 01 Xí nghiệp cây xanh đô thị và 01 Xí nghiệp vườn ươm cây, hoa.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 08/06/2021
10.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    10.1
  • Giá trần
    14.1
  • Giá sàn
    6.1
  • Giá mở cửa
    10.1
  • Giá cao nhất
    10.1
  • Giá thấp nhất
    10.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:20/06/2017
Với Khối lượng (cp):1,280,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):12.6
Ngày giao dịch cuối cùng:09/06/2021
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 12/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
- 20/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 28/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 13/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.68%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.97
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.97
  •        P/E :
    5.14
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.75
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,280,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,280,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    12.93
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 37,021,107 56,535,566 53,155,002 58,595,978
Giá vốn hàng bán 28,528,336 47,977,286 44,092,362 48,559,221
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 8,492,771 8,542,623 9,062,640 10,036,756
Lợi nhuận tài chính 87,514 94,457 23,597 14,866
Lợi nhuận khác 20,148 -48,853 -252,479 -171,723
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,048,896 2,658,412 2,781,923 2,970,880
Lợi nhuận sau thuế 2,432,816 2,103,639 2,160,091 2,515,779
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,432,816 2,103,639 2,160,091 2,515,779
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 13,477,219 24,087,838 14,769,474 15,328,609
Tổng tài sản 18,831,978 28,772,340 19,259,008 22,251,715
Nợ ngắn hạn 4,204,591 14,352,489 4,673,650 7,206,344
Tổng nợ 4,204,591 14,352,489 4,673,650 7,206,344
Vốn chủ sở hữu 14,627,388 14,419,851 14,585,357 15,045,372
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.