TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CPA

 Công ty cổ phần Cà phê Phước An (UpCOM)

Công ty cổ phần Cà phê Phước An
Công ty Cổ phần Cà phê Phước An (tiền thân là Nông trưởng Quốc doanh Phước An) thành lập vào ngày 01/04/1977. Trải qua hơn 40 năm xây dựng và phát triển, Cà phê Phước An đã và đang tiếp tục khẳng định vị thế của minh trong ngành cà phê Việt Nam góp phần khẳng định thương hiệu cà phê Việt Nam trên trường quốc tế.
Cập nhật:
09:15 Thứ 5, 18/08/2022
11.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    11.5
  • Giá trần
    16.1
  • Giá sàn
    6.9
  • Giá mở cửa
    11.5
  • Giá cao nhất
    11.5
  • Giá thấp nhất
    11.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/12/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,627,990
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/05/2020: Phát hành riêng lẻ 10,000,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    3.77
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    13,627,990
  • KLCP đang lưu hành:
    23,627,990
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    271.72
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 20,975,283 6,945,556 14,134,851 2,962,536
Giá vốn hàng bán 19,241,201 7,222,204 14,024,815 2,217,125
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 1,734,081 -276,648 110,036 745,411
Lợi nhuận tài chính -509,594 -509,652 -478,044 -504,460
Lợi nhuận khác 240,677 126,245 -5,513,813
Tổng lợi nhuận trước thuế 204,562 -2,208,801 -10,759,782 -670,895
Lợi nhuận sau thuế 204,562 -2,208,801 -10,759,782 -670,895
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 204,562 -2,208,801 -10,759,782 -670,895
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 55,885,466 53,969,667 50,585,397 44,914,036
Tổng tài sản 158,576,745 153,432,848 141,290,360 141,854,653
Nợ ngắn hạn 51,626,047 48,690,952 47,308,245 52,041,199
Tổng nợ 52,332,108 49,397,013 48,014,306 52,747,260
Vốn chủ sở hữu 106,244,636 104,035,835 93,276,053 89,107,393
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.