TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CID

 Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Cơ sở Hạ tầng (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Cơ sở Hạ tầng
Công ty được thành lập ngày 28/05/1999 theo Quyết định của UBND thành phố Hải Phòng về việc chuyển Xí nghiệp Xây dựng tổng hợp thành Công ty Cổ phần Xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng. Ngành nghề kinh doanh chính: xây dựng các công trình Công nghiệp, dân dụng, công cộng, cơ sở hạ tầng; tư vấn đầu tư xây dựng; kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệp và chế xuất; kinh doanh bất động sản...
Bị kiểm soát từ ngày 07/07/2015 do LNST năm 2013, 2014 bị âm. Thuộc diện bị hủy niêm yết.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/08/2022
7.4
  -1.2 (-13.95%)
Khối lượng
300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.6
  • Giá trần
    9.8
  • Giá sàn
    7.4
  • Giá mở cửa
    7.4
  • Giá cao nhất
    7.4
  • Giá thấp nhất
    7.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.61 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:08/01/2005
Với Khối lượng (cp):541,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):16.3
Ngày giao dịch cuối cùng:29/04/2016
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/05/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 2.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,082,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 20/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 01/07/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 28/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 25/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.05
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.05
  •        P/E :
    7.05
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.35
  • (**) Hệ số beta:
    -0.03
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    50
  • KLCP đang niêm yết:
    1,082,000
  • KLCP đang lưu hành:
    971,100
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    7.19
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 4,191,540 4,371,540 4,356,540 4,539,540
Giá vốn hàng bán 1,219,317 1,355,046 1,743,025 1,563,710
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,972,223 3,016,494 2,613,515 2,975,830
Lợi nhuận tài chính 106,143 75,484 140,375 22,529
Lợi nhuận khác -921,217 182,298 -90,280 -1,828
Tổng lợi nhuận trước thuế 863,685 1,619,560 967,938 1,284,855
Lợi nhuận sau thuế 863,685 1,619,560 710,085 1,019,248
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 863,685 1,619,560 710,085 1,019,248
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,309,602 4,660,038 6,850,048 8,648,384
Tổng tài sản 8,300,861 9,926,529 10,492,078 11,648,030
Nợ ngắn hạn 1,601,050 1,607,158 1,462,622 1,599,325
Tổng nợ 1,601,050 1,607,158 1,462,622 1,599,325
Vốn chủ sở hữu 6,699,811 8,319,371 9,029,456 10,048,704
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.