TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CEG

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng và Thiết bị Công nghiệp (UpCOM)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng và Thiết bị Công nghiệp
Tiền thân của Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng và thiết bị công nghệ là Xí nghiệp sản xuất thiết bị xây dựng thuộc Công ty Kinh doanh vật tư và Xây dựng được thành lập vào ngày 28/07/1997. Với sản phẩm luôn đạt chất lượng tương đương với các sản phẩm cùng loại nhập từ châu Âu trong khi giá thành chỉ bằng 40-60%, cùng với mạng lưới rộng khắp, đội ngũ cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật có trình độ chuyên môn, tay nghề cao, năng động sáng tạo Tập đoàn CIE sẵn sàng đáp ứng được mọi yêu cầu của khách hàng, luôn cung cấp đến khách hàng những sản phẩm và dịch vụ có ”Chất lượng ổn định, giá cả hợp lý, thời gian cung cấp nhanh chóng, dịch vụ hậu mãi tốt, nhanh gọn”.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 30/09/2022
5.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.2
  • Giá trần
    5.9
  • Giá sàn
    4.5
  • Giá mở cửa
    5.2
  • Giá cao nhất
    5.2
  • Giá thấp nhất
    5.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/05/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 28/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.03
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.03
  •        P/E :
    207.73
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.84
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    3,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    19.76
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 201,154,917 159,331,370 148,085,323 122,396,714
Giá vốn hàng bán 174,297,916 139,784,356 128,000,863 109,123,214
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 26,857,002 19,547,014 20,084,460 13,273,500
Lợi nhuận tài chính -3,116,121 -3,969,138 -3,179,763 -516,731
Lợi nhuận khác -336,615 911,331 -499,388 639,657
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,930,103 3,610,058 5,183,709 2,984,395
Lợi nhuận sau thuế 5,111,864 2,298,106 4,859,816 2,634,486
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,284,994 1,637,845 2,207,855 95,122
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 217,391,177 210,207,966 209,024,160 213,870,682
Tổng tài sản 480,715,044 477,604,911 317,234,252 319,043,841
Nợ ngắn hạn 118,618,469 117,078,214 116,848,888 123,398,603
Tổng nợ 339,854,960 339,726,490 186,761,360 192,724,075
Vốn chủ sở hữu 140,860,083 137,878,421 130,472,891 126,319,766
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.