TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CDR

 Công ty Cổ phần Xây dựng Cao su Đồng Nai (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xây dựng Cao su Đồng Nai được thành lập từ việc cổ phần hóa Xí nghiệp Xây dựng & Giao thông trực thuộc Công ty Cao su Đồng Nai ( nay là Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai).
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 09/08/2022
8.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.2
  • Giá trần
    9.4
  • Giá sàn
    7
  • Giá mở cửa
    8.2
  • Giá cao nhất
    8.2
  • Giá thấp nhất
    8.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 08/11/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
- 25/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 17/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 19/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.24
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.24
  •        P/E :
    34.04
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.62
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    903
  • KLCP đang niêm yết:
    2,133,271
  • KLCP đang lưu hành:
    2,133,271
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    17.28
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 191,783,936 194,248,362 162,300,824 139,747,162
Giá vốn hàng bán 180,958,721 183,199,052 152,514,168 132,796,832
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 10,480,789 11,007,030 9,089,370 6,705,497
Lợi nhuận tài chính -1,108,883 -1,110,747 -1,419,163 -157,399
Lợi nhuận khác 741,018 342,661 88,922 334,838
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,646,193 3,443,366 1,041,992 978,351
Lợi nhuận sau thuế 2,352,982 2,277,703 731,123 508,973
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,352,982 2,277,703 731,123 508,973
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 91,776,478 112,154,416 84,650,552 51,392,734
Tổng tài sản 93,621,937 114,316,653 86,416,981 52,634,641
Nợ ngắn hạn 67,572,153 87,707,465 60,778,968 27,852,578
Tổng nợ 67,572,153 87,707,465 60,778,968 27,852,578
Vốn chủ sở hữu 26,049,784 26,609,188 25,638,013 24,782,063
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.