TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CAT

 Công ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau (UpCOM)

Công ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau
Công ty Cổ phần Thủy sản Cà Mau trước đây là doanh nghiệp Nhà nước với tên gọi Công ty xuất nhập khẩu Thủy sản Minh Hải, được thành lập vào năm 1976, nhiệm vụ chính là kinh doanh các mặt hàng thủy sản nội địa. Đến đầu thập niên chín mươi của thế kỷ hai mươi, Công ty được cấp phép xuất nhập khẩu trực tiếp và là một trong những doanh nghiệp hàng đầu của ngành thủy sản Việt Nam được phép xuất nhập khẩu trực tiếp lúc bấy giờ.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
22.7
  0 (0%)
Khối lượng
3,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    22.7
  • Giá trần
    26.1
  • Giá sàn
    19.3
  • Giá mở cửa
    23
  • Giá cao nhất
    23
  • Giá thấp nhất
    22.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.54 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/03/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,748,579
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 16/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 22/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.92
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.92
  •        P/E :
    7.77
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.77
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,225
  • KLCP đang niêm yết:
    9,748,579
  • KLCP đang lưu hành:
    9,748,579
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    221.29
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 575,127,496 612,087,331 753,300,255 821,128,883
Giá vốn hàng bán 497,783,811 535,360,077 652,472,829 730,304,054
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 77,198,605 75,733,210 100,827,426 90,824,829
Lợi nhuận tài chính -13,193,417 -8,237,399 -5,643,433 -4,490,461
Lợi nhuận khác 718,547 727,336 1,025,671 365,201
Tổng lợi nhuận trước thuế 25,908,724 22,262,716 50,160,978 30,187,641
Lợi nhuận sau thuế 24,115,356 20,862,458 47,039,918 28,464,155
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 24,115,356 20,862,458 47,039,918 28,464,155
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 259,189,961 239,272,927 257,710,228 296,083,933
Tổng tài sản 325,222,778 307,356,568 325,312,263 380,255,936
Nợ ngắn hạn 214,618,693 190,189,658 189,320,428 246,029,127
Tổng nợ 214,618,693 191,954,615 189,320,428 246,029,127
Vốn chủ sở hữu 110,604,085 115,401,953 135,991,835 134,226,809
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.