TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CAB

 CTCP Tổng Công ty Truyền hình Cáp Việt Nam (UpCOM)

CTCP Tổng Công ty Truyền hình Cáp Việt Nam
Truyền hình Cáp Việt Nam VTVcab - Đơn vị truyền hình trả tiền duy nhất trực thuộc trực tiếp Đài THVN với kinh nghiệm hơn 20 năm triển khai dịch vụ truyền hình trả tiền. Năm 1995, thành lập Trung tâm Truyền hình Cáp MMDS. Các lĩnh vực hoạt động chính: Kinh doanh các dịch vụ Truyền hình trả tiền, truyền hình cáp CATV, truyền hình số HD, Truyền hình tương tác IPTV....
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 27/05/2022
74.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    74.4
  • Giá trần
    85.5
  • Giá sàn
    63.3
  • Giá mở cửa
    74.4
  • Giá cao nhất
    74.4
  • Giá thấp nhất
    74.4
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/09/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 140.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 45,745,876
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.39
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.39
  •        P/E :
    53.71
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.82
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    45,745,876
  • KLCP đang lưu hành:
    45,745,876
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,403.49
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 1,171,534,822 2,189,787,074 2,240,874,427 2,246,610,281
Giá vốn hàng bán 826,092,598 1,596,336,800 1,631,067,597 1,726,634,843
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 344,232,845 593,026,167 609,778,307 519,937,454
Lợi nhuận tài chính -36,029,914 -57,218,036 -30,660,298 -12,053,466
Lợi nhuận khác 1,513,161 -766,966 17,553,891 -39,910
Tổng lợi nhuận trước thuế 54,899,255 26,517,052 88,606,752 88,719,183
Lợi nhuận sau thuế 41,095,080 11,216,440 63,736,320 67,879,276
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 32,095,290 8,265,949 62,068,570 63,371,894
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 845,980,556 791,532,757 840,658,971 864,861,605
Tổng tài sản 2,417,501,297 2,010,076,460 1,854,119,092 1,768,055,288
Nợ ngắn hạn 1,366,217,964 1,146,064,962 1,087,467,950 1,072,809,661
Tổng nợ 1,796,068,595 1,437,520,418 1,272,112,330 1,162,326,744
Vốn chủ sở hữu 621,432,702 572,556,042 582,006,762 605,728,544
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.