TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BTC

 Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây dựng Bình Triệu

Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây dựng Bình Triệu
Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây dựng Bình Triệu tiền thân là Xưởng sửa chữa máy Bình Triệu được thành lập ngày 11/10/1982. Công ty chính thức hoạt động dưới mô hình CTCP từ tháng 12/1999. Ngành nghề kinh doanh: dịch vụ kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê; thiết kế chế tạo, lắp đặt máy cơ khí...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 16/03/2020
58
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    58
  • Giá trần
    81.2
  • Giá sàn
    34.8
  • Giá mở cửa
    58
  • Giá cao nhất
    58
  • Giá thấp nhất
    58
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.97 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:21/01/2002
Với Khối lượng (cp):1,351,286
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):21.9
Ngày giao dịch cuối cùng:26/06/2009
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:28/07/2009
Với Khối lượng (cp):1,351,286
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):32.0
Ngày giao dịch cuối cùng:17/03/2020
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/09/2017: Phát hành riêng lẻ 28,570,897
- 22/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 07/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 01/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.42
  • (**) Hệ số beta:
    0.15
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    30,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    30,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,740.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2018 Quý 1-2019 Quý 2-2019 Quý 3-2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Lợi nhuận khác -41,005 -104,239
Tổng lợi nhuận trước thuế -201,169 -248,959 -236,029 -307,728
Lợi nhuận sau thuế -201,169 -248,959 -236,029 -307,728
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -201,169 -248,959 -236,029 -307,728
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,799,639,329 1,840,286,540 1,956,392,234 1,990,326,519
Tổng tài sản 1,835,654,412 1,881,251,091 1,997,356,785 2,034,352,566
Nợ ngắn hạn 1,354,897,169 1,401,445,962 1,517,787,685 1,555,077,274
Tổng nợ 1,461,563,836 1,508,112,629 1,624,454,352 1,661,743,941
Vốn chủ sở hữu 374,090,576 373,138,462 372,902,434 372,608,625
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.