TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

BAB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Bắc Á

Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 15/08/2022
16.8
  0 (0%)
Khối lượng
11,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16.8
  • Giá trần
    18.4
  • Giá sàn
    15.2
  • Giá mở cửa
    16.7
  • Giá cao nhất
    17.2
  • Giá thấp nhất
    16.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    30.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:28/12/2017
Với Khối lượng (cp):500,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):23.0
Ngày giao dịch cuối cùng:25/02/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/03/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 708,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/07/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 8%
- 10/08/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:63
- 07/09/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:9
- 26/09/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:18.181
- 27/04/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 9.24%
                           Phát hành riêng lẻ 3,795,100
- 20/01/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2.52273%
- 26/03/2014: Phát hành riêng lẻ 70,000,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.88
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.82
  •        P/E :
    20.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.02
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    12,228
  • KLCP đang niêm yết:
    753,135,500
  • KLCP đang lưu hành:
    813,386,340
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    13,664.89
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
3.03%
2.67%
2.24%
Cổ đông khác
92.06%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 117,078 tỷ (Q1 - 2022)
Dư nợ cho vay 85,912 tỷ (Q1 - 2022)
Huy động vốn 95,031 tỷ (Q1 - 2022)
Vốn điều lệ 7,531 tỷ (Q1 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 531 tỷ (Q1 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 197 tỷ (Q1 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA BAB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022
Nợ đủ tiêu chuẩn 77,374,389,000 77,413,617,000 83,787,699,000 86,157,014,000
Nợ cần chú ý 131,889,000 160,962,000 155,377,000 168,384,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 41,449,000 39,763,000 61,465,000 45,763,000
Nợ nghi ngờ 289,219,000 298,249,000 40,122,000 51,569,000
Nợ có khả năng mất vốn 310,478,000 304,249,000 553,716,000 556,814,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 7,810,115,000 9,147,490,000 10,000,348,000 9,711,131,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 842,466,000 933,893,000 734,813,000 908,365,000
Tổng chi phí 6,794,873,000 8,115,325,000 9,081,726,000 8,758,183,000
Lợi nhuận ròng(**) 677,210,000 749,456,000 587,794,000 726,339,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 97,029,061,000 107,889,769,000 117,189,393,000 119,791,806,000
Tiền cho vay 64,356,415,000 73,391,092,000 80,041,419,000 86,514,082,000
Đầu tư chứng khoán 17,795,116,000 17,866,364,000 21,055,070,000 11,865,780,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 268,097,000 268,660,000 193,660,000 147,032,000
Tiền gửi 85,296,186,000 89,230,650,000 99,673,253,000 102,500,877,000
Vốn và các quỹ 7,082,456,000 7,814,985,000 8,363,582,000 9,051,143,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.