TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ABC

 Công ty cổ phần Truyền thông VMG (UpCOM)

Công ty cổ phần Truyền thông VMG
Tiền thân là CTCP Truyền thông Vietnamnet chính thức đi vào hoạt động ngày 10/02/2006 khi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu với VĐL 26 tỷ đồng. VMG tự hào là Tập đoàn đầu tiên tiên phong rất nhiều lĩnh vực của ngành công nghệ nội dung số ở Việt Nam như kinh doanh dịch vụ SMS cho điện thoại di dộng, game online, truyền hình trực tuyến, nhạc số…
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 10/08/2022
8.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.4
  • Giá trần
    9.6
  • Giá sàn
    7.2
  • Giá mở cửa
    8.4
  • Giá cao nhất
    8.4
  • Giá thấp nhất
    8.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.05 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/08/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 39.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,393,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 195%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -13.21
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,538
  • KLCP đang niêm yết:
    20,393,000
  • KLCP đang lưu hành:
    20,393,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    171.30
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 488,834,810 317,479,752 1,208,726,832 351,929,671
Giá vốn hàng bán 470,890,834 305,694,638 1,158,916,676 327,024,470
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 17,943,976 11,785,113 49,495,717 24,905,201
Lợi nhuận tài chính -498,290 3,728,557 9,387,982 3,642,511
Lợi nhuận khác 699,765 80,175 521,870 -65,861
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,344,612 3,194,476 -580,935,593 8,624,155
Lợi nhuận sau thuế 1,457,471 1,624,751 -585,005,861 4,783,380
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,441,210 2,333,468 -582,725,325 4,939,363
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 639,638,878 640,160,569 669,532,021 623,311,653
Tổng tài sản 809,726,269 831,677,971 928,413,781 874,090,483
Nợ ngắn hạn 431,060,912 451,212,798 1,142,268,805 1,089,255,818
Tổng nợ 438,031,007 458,260,492 1,149,399,761 1,096,372,978
Vốn chủ sở hữu 371,695,262 373,417,478 -220,985,980 -222,282,496
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.