Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2019
1 2 Nguyễn Thị Phương Thảo 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 35,961,580 cp
  • - VJC : 39,559,095 cp
27,284 +21,447
2 1 Phạm Thu Hương 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
17,659 +3,263
3 1 Phạm Thúy Hằng 45 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
11,793 +2,179
4 5 Nguyễn Hoàng Yến 56 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 300,535 cp
  • - MCH : 300,535 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
  • - TCB : 0 cp
30 -3,288
5 2 Trương Thị Lệ Khanh 58 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
3,601 -158
7 10 Đặng Ngọc Lan 47 --
  • - ACB : 53,590,803 cp
  • - VBB : 19,161,600 cp
1,569 +5
8 12 Cao Thị Ngọc Dung 62 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 15,100,064 cp
1,548 +140
9 10 Đặng Huỳnh Ức My 38 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 68,394,829 cp
  • - SCR : 90,159 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,222 -260
11 15 Nguyễn Thị Mai Thanh 67 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
745 +45
12 9 Chu Thị Bình 55 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 17,475,010 cp
742 -645
13 23 Mai Kiều Liên 66 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,111,420 cp
558 +64
14 25 Nguyễn Thị Như Loan 59 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
547 +78
15 26 Trương Thị Thanh Thanh 68 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 765,646 cp
  • - FOX : 765,646 cp
  • - FPT : 10,871,581 cp
  • - FPT : 10,871,581 cp
37 -418
16 38 Trần Thị Vân Loan 48 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 11,454,523 cp
451 +108
17 25 Thái Hương 61 Nghệ An
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - BAB : 21,624,590 cp
443 -
18 26 Đặng Thu Thủy 64 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 13,887,999 cp
407 +1
19 10 Lê Thúy Hương - --
Lĩnh vực : Logistics
  • Thành viên HĐQT (đã từ nhiệm từ 18/04/2019) CTCP Gemadept
  • - GMD : 14,715,100 cp
397 -170
20 36 Trần Thị Thoảng 61 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
  • - BAB : 16,032,062 cp
329 -
21 40 Nguyễn Thị Bích Liên 55 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
324 +6
22 35 Trầm Thuyết Kiều 36 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
323 -
23 48 Lê Thị Dịu Minh 33 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 6,494,970 cp
276 +18
24 Lê Thị Tuyết 63 Trung Nhứt, Thốt Nốt, TP. cần Thơ
  • - TAR : 8,800,000 cp
269 -
25 48 Nguyễn Thanh Loan 30 Cát Tài, Phú Cát, Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 6,244,378 cp
256 +5
26 56 Lương Thị Cẩm Tú 39 Nha Trang, Khánh Hòa
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - EIB : 13,799,399 cp
246 +52
27 43 Đinh Thu Thủy - --
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng
  • - SEB : 8,056,000 cp
242 -19
28 50 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • - NLG : 7,150,006 cp
218 +12
29 108 Trần Hải Anh 52 Hà Nam
Lĩnh vực : Ngân hàng
178 +69
30 69 Đặng Thị Hoàng Yến 60 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
170 +3
31 69 Đỗ Thị Thu Hường 46 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - MWG : 1,856,797 cp
  • - TAG : 0 cp
161 -1
32 32 Nguyễn Thanh Phượng 39 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 5,000,000 cp
155 -160
33 147 Đặng Mỹ Linh 47 Trung Quốc
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - STK : 6,399,921 cp
151 +70
34 76 Nguyễn Thụy Quỳnh Hương 43 Long An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - KLB : 14,274,246 cp
147 +5
35 80 Nguyễn Thị Cúc 59 Hà Nam Ninh
  • - DAF : 97,560 cp
  • - PNJ : 1,413,744 cp
145 +13
36 72 Lê Thị Kim Yến 60 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,739,457 cp
138 -10
37 83 Nguyễn Ngọc Nhất Hạnh - Hồ Chí Minh
  • Cổ đông lớn
  • - REE : 4,094,000 cp
  • - STB : 0 cp
134 +8
38 68 Phạm Thị Mai Duyên 47 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 7,980,591 cp
131 -21
39 95 Lê Ngọc Ánh - --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HLG : 15,417,675 cp
127 +16
40 96 Nguyễn Thị Ngọ 65 Hà Nội
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PNJ : 1,174,258 cp
120 +11
41 94 Nguyễn Thị Bích Thùy 42 --
  • - PMG : 5,692,500 cp
117 +7
42 84 Dương Hoàng Quỳnh Như 37 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 9,695,631 cp
116 -
43 76 Võ Thùy Dương 28 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - APC : 4,026,460 cp
114 -12
44 107 Trương Hồng Loan 50 Bến Tre
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - CTI : 4,660,760 cp
109 +10
45 85 Hoàng Thu Châu 42 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 1,767,216 cp
103 -10
46 121 Nguyễn Thị Thanh Hòa 64 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 752,906 cp
102 +12
47 108 Phạm Minh Hương 53 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Bảo hiểm
  • - IPA : 13,500 cp
  • - VND : 5,986,832 cp
100 +2
48 120 Phạm Thị Mỹ Hạnh 49 --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 21,240 cp
  • - PNJ : 968,928 cp
99 +9
49 90 Lê Thị Nguyệt Thu 34 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ASM : 11,731,840 cp
  • - IDI : 1,164,852 cp
98 -11
50 88 Nguyễn Thị Phương Thảo 41 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Phó Tổng GĐ & Thành viên HĐQT CTCP Kosy
  • - KOS : 4,500,000 cp
97 -12