Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2019
1 2 Nguyễn Thị Phương Thảo 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 35,961,580 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
37,484 +31,647
2 1 Phạm Thu Hương 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
18,036 +3,640
3 1 Phạm Thúy Hằng 45 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
12,045 +2,431
4 5 Nguyễn Hoàng Yến 56 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 712,995 cp
  • - MCH : 712,995 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
  • - TCB : 0 cp
52 -3,265
5 2 Trương Thị Lệ Khanh 58 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
3,122 -637
6 13 Đặng Huỳnh Ức My 38 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 98,394,826 cp
  • - SCR : 94,667 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,860 +378
7 13 Cao Thị Ngọc Dung 62 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 20,133,418 cp
1,717 +310
8 9 Đặng Ngọc Lan 47 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 69,668,043 cp
  • - ACB : 69,668,043 cp
  • - VBB : 14,970,000 cp
  • - VBB : 14,970,000 cp
230 -1,334
9 12 Chu Thị Bình 55 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 70,086,480 cp
1,557 +169
11 111 Huỳnh Bích Ngọc 57 Vietnam
Lĩnh vực : Mía đường, Cây công nghiệp, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 3,223,146 cp
  • - SBT : 67,551,864 cp
  • - SCR : 61,969 cp
  • - STB : 0 cp
  • - TID : 227,632 cp
1,277 +1,159
12 14 Nguyễn Thị Mai Thanh 67 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
854 +154
14 26 Trương Thị Thanh Thanh 68 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 842,210 cp
  • - FOX : 842,210 cp
  • - FPT : 10,971,356 cp
  • - FPT : 10,971,356 cp
40 -415
15 20 Mai Kiều Liên 66 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,933,704 cp
629 +136
16 22 Nguyễn Thị Như Loan 59 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
459 -10
17 26 Đặng Thu Thủy 64 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 18,054,398 cp
445 +40
18 23 Thái Hương 61 Nghệ An
Lĩnh vực : Ngân hàng, Thực phẩm
  • - BAB : 23,622,702 cp
428 -16
19 10 Lê Thúy Hương - --
Lĩnh vực : Logistics
  • Thành viên HĐQT (đã từ nhiệm từ 18/04/2019) CTCP Gemadept
  • - GMD : 14,715,100 cp
369 -198
20 34 Trần Thị Thoảng 61 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BAB : 17,513,424 cp
317 -12
21 34 Trầm Thuyết Kiều 36 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
291 -32
22 30 Trần Thị Vân Loan 48 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 11,454,523 cp
286 -57
23 35 Vũ Thị Hải 53 Ninh Bình
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 9,435,042 cp
  • - DLG : 35,479 cp
284 -35
24 Lê Thị Tuyết 63 Trung Nhứt, Thốt Nốt, TP. cần Thơ
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - TAR : 8,800,000 cp
279 -
25 Nguyễn Thị Hằng 36 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - KOS : 9,850,000 cp
270 -
26 42 Đinh Thị Thu Thủy - --
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng
  • - SEB : 8,056,000 cp
270 +9
27 53 Lương Thị Cẩm Tú 39 Nha Trang, Khánh Hòa
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - EIB : 13,799,399 cp
255 +61
29 33 Nguyễn Thanh Phượng 39 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 6,750,000 cp
230 -84
30 68 Đỗ Thị Thu Hường 46 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - MWG : 1,856,797 cp
  • - TAG : 0 cp
227 +66
31 28 Nguyễn Thị Bích Liên 55 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
220 -98
32 44 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • Cổ đông lớn
  • - NLG : 6,750,006 cp
191 -14
33 103 Trần Hải Anh 52 Hà Nam
Lĩnh vực : Ngân hàng
181 +71
34 37 Nguyễn Thanh Loan 30 Cát Tài, Phú Cát, Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 6,244,378 cp
174 -77
35 62 Đặng Thị Hoàng Yến 60 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
170 +4
36 77 Nguyễn Thị Cúc 59 Hà Nam Ninh
  • - DAF : 97,560 cp
  • - PNJ : 1,884,992 cp
161 +29
37 81 Nguyễn Ngọc Nhất Hạnh - Hồ Chí Minh
  • Cổ đông lớn
  • - REE : 4,094,000 cp
  • - STB : 0 cp
154 +28
38 71 Lương Thị Thanh 60 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DPG : 3,034,795 cp
150 +11
39 30 Lê Thị Dịu Minh 33 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 6,494,970 cp
144 -114
40 68 Nguyễn Thụy Quỳnh Hương 43 Long An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - KLB : 14,274,246 cp
143 -
41 63 Phạm Thị Mai Duyên 47 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 7,980,591 cp
138 -13
42 93 Nguyễn Thị Ngọ 65 Hà Nội
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PNJ : 1,565,677 cp
134 +24
43 Trần Hoài Anh - --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HPX : 4,799,916 cp
128 -
44 62 Lê Thị Kim Yến 60 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,739,457 cp
127 -21
45 104 Trương Hồng Loan 50 Bến Tre
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - CTI : 5,240,290 cp
126 +26
46 91 Nguyễn Thị Phương Thảo 41 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Phó Tổng GĐ & Thành viên HĐQT CTCP Kosy
  • - KOS : 4,500,000 cp
123 +14
47 86 Lê Ngọc Ánh - --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HLG : 15,417,675 cp
119 +8
48 86 Nguyễn Thị Bích Thùy 42 --
Lĩnh vực : Kinh doanh gas và nhiên liệu
  • - PMG : 6,318,675 cp
118 +8
49 129 Đặng Mỹ Linh 47 Trung Quốc
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - STK : 6,481,235 cp
117 +36
50 115 Nguyễn Thị Thanh Hòa 64 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 903,487 cp
115 +25