Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2019
1 2 Nguyễn Thị Phương Thảo 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 35,961,580 cp
  • - VJC : 39,559,095 cp
27,205 +21,368
2 1 Phạm Thu Hương 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
15,468 +1,073
3 1 Phạm Thúy Hằng 45 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
10,330 +716
4 3 Trương Thị Lệ Khanh 58 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
3,799 +40
5 4 Nguyễn Hoàng Yến 56 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 300,535 cp
  • - MCH : 300,535 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
  • - TCB : 0 cp
32 -3,286
7 14 Chu Thị Bình 55 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 34,950,020 cp
1,594 +206
8 9 Đặng Ngọc Lan 47 --
  • - ACB : 53,590,803 cp
  • - VBB : 19,161,600 cp
1,571 +7
9 11 Cao Thị Ngọc Dung 62 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 15,100,064 cp
1,385 -23
10 9 Đặng Huỳnh Ức My 38 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 68,394,829 cp
  • - SCR : 90,159 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,348 -134
12 14 Nguyễn Thị Mai Thanh 67 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
743 +43
13 23 Mai Kiều Liên 66 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,111,420 cp
550 +57
14 25 Nguyễn Thị Như Loan 59 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
499 +31
15 14 Lê Thúy Hương - --
Lĩnh vực : Logistics
  • - GMD : 18,682,551 cp
486 -81
16 26 Thái Hương 61 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng NInh
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - BAB : 21,624,590 cp
441 -2
17 24 Trương Thị Thanh Thanh 68 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 765,646 cp
  • - FOX : 765,646 cp
  • - FPT : 9,883,256 cp
  • - FPT : 9,883,256 cp
37 -418
18 26 Đặng Thu Thủy 64 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 13,887,999 cp
407 +2
19 35 Trần Thị Vân Loan 48 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 11,454,523 cp
381 +37
20 36 Trần Thị Thoảng 61 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
  • - BAB : 16,032,062 cp
327 -2
21 36 Trầm Thuyết Kiều 36 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
316 -7
22 49 Lê Thị Dịu Minh 33 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 6,494,970 cp
296 +38
23 38 Nguyễn Thị Bích Liên 55 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
284 -33
24 40 Nguyễn Thanh Phượng 39 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 6,750,000 cp
263 -52
25 48 Nguyễn Thanh Loan 30 Cát Tài, Phú Cát, Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 6,244,378 cp
225 -26
26 56 Lương Thị Cẩm Tú 39 Nha Trang, Khánh Hòa
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - EIB : 13,799,399 cp
207 +13
27 51 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • Cổ đông lớn
  • - NLG : 7,954,376 cp
202 -3
28 71 Đặng Thị Hoàng Yến 60 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
163 -3
29 81 Nguyễn Thụy Quỳnh Hương 43 Long An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - KLB : 14,274,246 cp
157 +14
30 70 Đỗ Thị Thu Hường 46 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - MWG : 1,856,797 cp
  • - TAG : 0 cp
155 -6
31 75 Phạm Thị Mai Duyên 47 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 7,980,591 cp
151 -1
32 76 Lê Thị Kim Yến 60 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,739,457 cp
145 -4
33 86 Võ Thùy Dương 28 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - APC : 4,026,460 cp
134 +8
34 86 Nguyễn Ngọc Nhất Hạnh - Hồ Chí Minh
  • Cổ đông lớn
  • - REE : 4,094,000 cp
  • - STB : 0 cp
134 +8
35 80 Nguyễn Thị Cúc 59 Hà Nam Ninh
  • - DAF : 97,560 cp
  • - PNJ : 1,413,744 cp
130 -2
36 75 Lương Thị Thanh 60 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DPG : 2,726,530 cp
127 -11
37 97 Lê Ngọc Ánh - --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HLG : 15,417,675 cp
121 +10
38 113 Trương Hồng Loan 50 Bến Tre
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - CTI : 4,660,760 cp
117 +17
39 90 Nguyễn Thái Nga 35 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 4,125,632 cp
116 +1
40 95 Nguyễn Thị Bích Thùy 42 --
  • - PMG : 5,692,500 cp
114 +4
41 85 Dương Hoàng Quỳnh Như 37 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 9,695,631 cp
113 -2
42 97 Lê Thị Nguyệt Thu 34 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ASM : 12,905,024 cp
  • - IDI : 1,164,852 cp
113 +4
43 88 Trần Thị Thái 80 TP.HCM
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - KTS : 152,100 cp
  • - SLS : 2,238,384 cp
110 -4
44 92 Nguyễn Thị Ngọ 65 Hà Nội
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PNJ : 1,174,258 cp
108 -2
45 93 Nguyễn Thị Phương Thảo 41 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Phó Tổng GĐ & Thành viên HĐQT CTCP Kosy
  • - KOS : 4,500,000 cp
107 -2
46 91 Trần Hải Anh 52 Hà Nam
Lĩnh vực : Ngân hàng
104 -6
47 105 Võ Thị Thanh Tâm - N/A
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ASM : 12,579,262 cp
  • - IDI : 150,420 cp
102 +3
48 82 Hoàng Thu Châu 42 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 1,767,216 cp
101 -13
49 118 Nguyễn Thị Thanh Hòa 64 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 752,906 cp
101 +10
50 105 Phạm Minh Hương 53 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Bảo hiểm
  • - IPA : 13,500 cp
  • - VND : 5,986,832 cp
97 -2