Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2018
1 Nguyễn Thị Phương Thảo 48 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 35,961,580 cp
  • - VJC : 39,559,095 cp
38,902 -
2 Phạm Thu Hương 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 124,840,064 cp
12,859 -
3 Phạm Thúy Hằng 44 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 83,372,969 cp
8,587 -
4 Nguyễn Hoàng Yến 55 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 261,335 cp
  • - MCH : 261,335 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
  • - TCB : 0 cp
25 -
6 Trương Thị Lệ Khanh 57 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
1,995 -
7 Đặng Ngọc Lan - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 46,600,699 cp
1,902 -
8 Cao Thị Ngọc Dung 61 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 9,966,714 cp
1,784 -
9 Chu Thị Bình 54 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 17,475,010 cp
1,199 -
11 Nguyễn Thị Như Loan 58 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Xây dựng
  • - QCG : 101,922,260 cp
1,024 -
12 Nguyễn Thị Mai Thanh 66 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Ngân hàng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
777 -
13 Mai Kiều Liên 65 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,111,420 cp
688 -
14 Đặng Huỳnh Ức My 37 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 32,523,424 cp
  • - SCR : 84,261 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
554 -
15 Trương Thị Thanh Thanh 67 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 765,646 cp
  • - FOX : 765,646 cp
  • - FPT : 8,594,136 cp
  • - FPT : 8,594,136 cp
41 -
16 Đặng Thu Thủy 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 12,076,521 cp
493 -
17 Thái Hương 60 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng NInh
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - BAB : 21,624,590 cp
484 -
18 Nguyễn Thanh Phượng 38 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 5,000,000 cp
450 -
19 Nguyễn Thị Bích Liên 54 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
392 -
20 Trần Thị Thoảng 60 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
  • - BAB : 16,032,062 cp
359 -
21 Vũ Thị Hải 52 Ninh Bình
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 9,435,042 cp
  • - DLG : 33,790 cp
359 -
22 Trầm Thuyết Kiều 35 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
329 -
23 Nguyễn Thanh Loan 29 Cát Tài, Phú Cát, Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 6,244,378 cp
310 -
24 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • - NLG : 8,580,001 cp
280 -
25 Lê Thị Dịu Minh 32 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 3,155,000 cp
217 -
26 Lê Thị Kim Yến 59 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,739,457 cp
200 -
27 Lê Thị Nguyệt Thu 33 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ASM : 12,905,024 cp
  • - IDI : 1,068,672 cp
190 -
28 Võ Thị Thanh Tâm - N/A
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ASM : 12,579,262 cp
  • - IDI : 138,000 cp
173 -
29 Trần Thị Thái 79 TP.HCM
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - KTS : 152,100 cp
  • - SLS : 2,686,060 cp
173 -
30 Nguyễn Thị Cúc 58 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 97,560 cp
  • - PNJ : 942,496 cp
169 -
31 Đỗ Thị Thu Hường 45 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - MWG : 1,392,598 cp
  • - TAG : 0 cp
157 -
32 Lương Thị Thanh 59 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DPG : 2,726,530 cp
157 -
33 Nguyễn Thụy Quỳnh Hương 42 Long An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - KLB : 13,216,895 cp
151 -
34 Lê Thị Lan Anh 40 Hải Tây – Hải Hậu – Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - HNF : 2,743,486 cp
151 -
35 Lê Ngọc Ánh - --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HLG : 15,417,675 cp
149 -
36 Nguyễn Thị Ngọ 64 Hà Nội
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PNJ : 782,839 cp
140 -
37 Nguyễn Ngọc Nhất Hạnh - Hồ Chí Minh
  • Cổ đông lớn
  • - REE : 4,094,000 cp
  • - STB : 0 cp
140 -
38 Nguyễn Thái Nga 34 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 4,125,632 cp
138 -
39 Phạm Thị Mai Duyên 46 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 7,980,591 cp
137 -
40 Trương Hồng Loan 49 Bến Tre
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - CTI : 4,114,000 cp
129 -
41 Nguyễn Thị Thanh Hòa 63 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 752,906 cp
126 -
42 Nguyễn Thị Bích Thùy 41 --
  • - PMG : 4,950,000 cp
125 -
43 Trần Thị Hoàng Hà 46 --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TCH : 4,512,365 cp
124 -
44 Đặng Thị Hoàng Yến 59 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
120 -
45 Dương Hoàng Quỳnh Như 36 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 9,695,631 cp
118 -
46 Võ Thùy Dương 27 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - APC : 4,026,460 cp
113 -
47 Lâm Thị Mai 46 Long An
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - CDN : 5,850,000 cp
  • - NHC : 284,800 cp
112 -
48 Trần Thị Vân Loan 47 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 11,454,523 cp
110 -
49 Huỳnh Thị Lan 67 TP.HCM
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - MKP : 1,496,030 cp
107 -
50 Phạm Thị Hồng 50 Đồng Nai
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - PHT : 1,312,200 cp
  • - TLH : 10,548,826 cp
105 -