Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
năm 2018
Tăng giảm so với
năm 2017
1 Nguyễn Thị Phương Thảo 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 35,961,580 cp
  • - VJC : 39,559,095 cp
28,241 -
2 Phạm Thu Hương 50 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
14,396 -
3 Phạm Thúy Hằng 45 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
9,614 -
4 Trương Thị Lệ Khanh 58 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
3,760 -
5 Nguyễn Hoàng Yến 56 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 300,535 cp
  • - MCH : 300,535 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
  • - TCB : 0 cp
30 -
7 Đặng Ngọc Lan 47 --
  • - ACB : 53,590,803 cp
  • - VBB : 19,161,600 cp
1,564 -
8 Cao Thị Ngọc Dung 62 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 15,100,064 cp
1,407 -
9 Chu Thị Bình 55 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 34,950,020 cp
1,387 -
10 Đặng Huỳnh Ức My 38 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 52,523,424 cp
  • - SCR : 90,159 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
1,093 -
12 Nguyễn Thị Mai Thanh 67 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
700 -
13 Lê Thúy Hương - --
Lĩnh vực : Logistics
567 -
14 Mai Kiều Liên 66 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,111,420 cp
493 -
15 Nguyễn Thị Như Loan 59 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
469 -
16 Thái Hương 61 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng NInh
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - BAB : 21,624,590 cp
443 -
17 Trương Thị Thanh Thanh 68 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 765,646 cp
  • - FOX : 765,646 cp
  • - FPT : 9,883,256 cp
  • - FPT : 9,883,256 cp
38 -
18 Đặng Thu Thủy 64 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 13,887,999 cp
405 -
19 Trần Thị Vân Loan 48 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 11,454,523 cp
344 -
20 Trần Thị Thoảng 61 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
  • - BAB : 16,032,062 cp
329 -
21 Trầm Thuyết Kiều 36 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
323 -
22 Vũ Thị Hải 53 Ninh Bình
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 9,435,042 cp
  • - DLG : 35,479 cp
319 -
23 Nguyễn Thị Bích Liên 55 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
318 -
24 Nguyễn Thanh Phượng 39 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 6,750,000 cp
314 -
25 Đinh Thu Thủy - --
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng
  • - SEB : 8,056,000 cp
261 -
26 Lê Thị Dịu Minh 33 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 6,494,970 cp
258 -
27 Nguyễn Thanh Loan 30 Cát Tài, Phú Cát, Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 6,244,378 cp
251 -
28 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • Cổ đông lớn
  • - NLG : 7,954,376 cp
205 -
29 Lương Thị Cẩm Tú 39 Nha Trang, Khánh Hòa
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - EIB : 13,799,399 cp
194 -
30 Đặng Thị Hoàng Yến 60 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
166 -
31 Đỗ Thị Thu Hường 46 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - MWG : 1,856,797 cp
  • - TAG : 0 cp
162 -
32 Phạm Thị Mai Duyên 47 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 7,980,591 cp
152 -
33 Lê Thị Kim Yến 60 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,739,457 cp
149 -
34 Nguyễn Thụy Quỳnh Hương 43 Long An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - KLB : 14,274,246 cp
143 -
35 Lương Thị Thanh 60 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DPG : 2,726,530 cp
139 -
36 Nguyễn Thị Cúc 59 Hà Nam Ninh
  • - DAF : 97,560 cp
  • - PNJ : 1,413,744 cp
132 -
37 Võ Thùy Dương 28 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - APC : 4,026,460 cp
126 -
38 Nguyễn Ngọc Nhất Hạnh - Hồ Chí Minh
  • Cổ đông lớn
  • - REE : 4,094,000 cp
  • - STB : 0 cp
126 -
39 Dương Hoàng Quỳnh Như 37 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 9,695,631 cp
116 -
40 Nguyễn Thái Nga 35 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 4,125,632 cp
114 -
41 Hoàng Thu Châu 42 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NVL : 1,767,216 cp
113 -
42 Trần Thị Thái 80 TP.HCM
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - KTS : 152,100 cp
  • - SLS : 2,238,384 cp
113 -
43 Lê Ngọc Ánh - --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HLG : 15,417,675 cp
111 -
44 Nguyễn Thị Bích Thùy 42 --
  • - PMG : 5,692,500 cp
110 -
45 Nguyễn Thị Ngọ 65 Hà Nội
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PNJ : 1,174,258 cp
109 -
46 Trần Hải Anh 52 Hà Nam
Lĩnh vực : Ngân hàng
109 -
47 Nguyễn Thị Phương Thảo 41 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • Phó Tổng GĐ & Thành viên HĐQT CTCP Kosy
  • - KOS : 4,500,000 cp
109 -
48 Lê Thị Nguyệt Thu 34 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ASM : 12,905,024 cp
  • - IDI : 1,164,852 cp
109 -
49 Mai Trần Thanh Trang 43 Bến Tre
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - KDH : 3,105,420 cp
102 -
50 Lâm Thị Mai 47 Long An
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - CDN : 5,850,000 cp
  • - NHC : 284,800 cp
  • - NNC : 266,980 cp
102 -