Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2018
1 Nguyễn Thị Phương Thảo 48 Hà Nội
Lĩnh vực : Hàng không, Tập đoàn đa ngành
  • - HDB : 35,961,580 cp
  • - VJC : 47,470,914 cp
29,401 -
2 Phạm Thu Hương 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 151,056,477 cp
15,045 -
3 Phạm Thúy Hằng 44 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 100,881,292 cp
10,048 -
4 Nguyễn Hoàng Yến 55 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Hàng tiêu dùng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MCH : 300,535 cp
  • - MCH : 300,535 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - MSN : 42,415,234 cp
  • - TCB : 0 cp
  • - TCB : 0 cp
26 -
5 Trương Thị Lệ Khanh 57 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 39,575,142 cp
3,562 -
7 Đặng Ngọc Lan - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 53,590,803 cp
1,775 -
8 Chu Thị Bình 54 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 34,950,020 cp
1,570 -
9 Cao Thị Ngọc Dung 61 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 14,950,071 cp
1,480 -
11 Nguyễn Thị Như Loan 58 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
832 -
12 Nguyễn Thị Mai Thanh 66 Tây Ninh
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản và Xây dựng
  • - REE : 22,711,925 cp
806 -
13 Mai Kiều Liên 65 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 4,933,704 cp
681 -
14 Đặng Huỳnh Ức My 37 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 13,786,002 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 32,523,424 cp
  • - SCR : 84,261 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
664 -
15 Đặng Thu Thủy 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 13,887,999 cp
460 -
16 Thái Hương 60 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng NInh
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - BAB : 21,624,590 cp
445 -
17 Trương Thị Thanh Thanh 67 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FOX : 765,646 cp
  • - FOX : 765,646 cp
  • - FPT : 9,883,256 cp
  • - FPT : 9,883,256 cp
39 -
18 Nguyễn Thanh Phượng 38 Cà Mau
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - VCI : 6,750,000 cp
412 -
19 Nguyễn Thị Bích Liên 54 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 7,899,952 cp
344 -
20 Trầm Thuyết Kiều 35 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
335 -
21 Trần Thị Thoảng 60 Cẩm Đông, Cẩm Phả, Quảng Ninh
  • - BAB : 16,032,062 cp
330 -
22 Vũ Thị Hải 52 Ninh Bình
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DL1 : 9,435,042 cp
  • - DLG : 33,790 cp
320 -
23 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • - NLG : 9,545,251 cp
303 -
24 Lê Thị Dịu Minh 32 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - MPC : 6,494,970 cp
292 -
25 Đinh Thu Thủy - --
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng
  • - SEB : 8,056,000 cp
273 -
26 Nguyễn Thanh Loan 29 Cát Tài, Phú Cát, Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - DTL : 6,244,378 cp
272 -
27 Đường Ngọc Hà - --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • Thành viên HĐQT ''
  • - ART : 21,620,000 cp
204 -
28 Lương Thị Cẩm Tú 38 Nha Trang, Khánh Hòa
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - EIB : 13,799,399 cp
190 -
29 Trần Thị Thái 79 TP.HCM
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - KTS : 152,100 cp
  • - SLS : 2,686,060 cp
182 -
30 Lê Thị Nguyệt Thu 33 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ASM : 12,905,024 cp
  • - IDI : 1,068,672 cp
178 -
31 Đỗ Thị Thu Hường 45 Hưng Yên
  • Cổ đông lớn
  • - MWG : 1,392,598 cp
  • - TAG : 0 cp
170 -
32 Võ Thị Thanh Tâm - N/A
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ASM : 12,579,262 cp
  • - IDI : 138,000 cp
162 -
33 Trần Thị Vân Loan 47 TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ACL : 11,454,523 cp
159 -
34 Lê Thị Kim Yến 59 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - RAL : 1,739,457 cp
159 -
35 Lê Thị Lan Anh 40 Hải Tây – Hải Hậu – Nam Định
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - HNF : 2,743,486 cp
152 -
36 Phạm Thị Mai Duyên 46 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thương mại
  • - ST8 : 7,980,591 cp
150 -
37 Nguyễn Thụy Quỳnh Hương 42 Long An
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - KLB : 14,274,246 cp
146 -
38 Đặng Thị Hoàng Yến 59 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
146 -
39 Nguyễn Ngọc Nhất Hạnh - Hồ Chí Minh
  • Cổ đông lớn
  • - REE : 4,094,000 cp
  • - STB : 0 cp
145 -
40 Lương Thị Thanh 59 --
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - DPG : 2,726,530 cp
145 -
41 Nguyễn Thị Cúc 58 Hà Nam Ninh
  • - DAF : 97,560 cp
  • - PNJ : 1,413,744 cp
140 -
42 Phạm Minh Hương 52 Thái Bình
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Bảo hiểm
  • - IPA : 13,500 cp
  • - VND : 5,986,832 cp
137 -
43 Lê Ngọc Ánh - --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HLG : 15,417,675 cp
133 -
44 Võ Thùy Dương 27 --
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - APC : 4,026,460 cp
126 -
45 Nguyễn Thị Thanh Hòa 63 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 903,487 cp
125 -
46 Dương Hoàng Quỳnh Như 36 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 9,695,631 cp
120 -
47 Nguyễn Thị Bích Thùy 41 --
  • - PMG : 5,692,500 cp
118 -
48 Nguyễn Thái Nga 34 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 4,125,632 cp
118 -
49 Nguyễn Thị Ngọ 64 Hà Nội
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PNJ : 1,174,258 cp
116 -
50 Trần Thị Hoàng Hà 46 --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TCH : 4,512,365 cp
109 -