Tin mới
Vị trí Gia đình Tổ chức công tác hiện tại Giá trị tài sản
hiện tại
Tăng giảm so với
đầu năm 2019
1 Phạm Nhật Vượng

- Tuổi : 51

- Quê / nơi sinh : Hà Tĩnh

Lĩnh vực : Bất động sản
134,645 +24,973
2 Trần Đình Long

- Tuổi : 58

- Quê / nơi sinh : Hải Dương

Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
22,056 +724
3 Trịnh Văn Quyết

- Tuổi : 44

- Quê / nơi sinh : Vĩnh Phúc

Lĩnh vực : Bất động sản,Xây dựng
13,378 -3,286
4 Hồ Hùng Anh

- Tuổi : 49

- Quê / nơi sinh : Thừa Thiên Huế

Lĩnh vực : Ngân hàng,Chứng khoán và Đầu tư
10,596 +139
5 Ngô Chí Dũng

- Tuổi : 51

- Quê / nơi sinh :

Lĩnh vực : Ngân hàng
7,548 +377
6 Nguyễn Văn Đạt

- Tuổi : 49

- Quê / nơi sinh : Quảng Ngãi

Lĩnh vực : Bất động sản
4,502 +327
7 5 Đỗ Hữu Hạ

- Tuổi : 64

- Quê / nơi sinh : Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng

Lĩnh vực : Thương mại,Ô tô và Phụ tùng
4,043 +884
8 1 Nguyễn Đăng Quang

- Tuổi : 56

- Quê / nơi sinh : Quảng Trị

Lĩnh vực : Ngân hàng,Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng,Sản xuất thép & khai khoáng,Hàng tiêu dùng,Thực phẩm,Đồ uống
4,020 +302
9 1 Nguyễn Đức Kiên

- Tuổi : 55

- Quê / nơi sinh : Hà Bắc

    3,770 +210
    10 2 Trương Thị Lệ Khanh

    - Tuổi : 58

    - Quê / nơi sinh : An Giang

    Lĩnh vực : Thủy sản
    3,591 -170
    11 2 Lê Văn Quang

    - Tuổi : 61

    - Quê / nơi sinh : Hải Phòng

      3,508 +590
      12 1 Bùi Hải Quân

      - Tuổi : 51

      - Quê / nơi sinh : Hà Nội

      Lĩnh vực : Ngân hàng,Chứng khoán và Đầu tư
      3,470 +173
      13 6 Trần Hùng Huy

      - Tuổi : 41

      - Quê / nơi sinh : Tiền Giang

      Lĩnh vực : Ngân hàng
      2,808 -1,052
      14 Cao Thị Ngọc Dung

      - Tuổi : 62

      - Quê / nơi sinh : Quảng Ngãi

      Lĩnh vực : Thương mại
      2,709 +197
      15 Trương Gia Bình

      - Tuổi : 63

      - Quê / nơi sinh : Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng

      Lĩnh vực : Ngân hàng,Công nghệ,Thiết bị và công nghệ phần cứng,Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
      2,429 +118
      16 Lô Bằng Giang

      - Tuổi : 47

      - Quê / nơi sinh : Hưng Yên

      Lĩnh vực : Ngân hàng,Chứng khoán và Đầu tư
      2,406 +121
      17 1 Trầm Bê

      - Tuổi : 60

      - Quê / nơi sinh : Trà Vinh

      Lĩnh vực : Ngân hàng,Thương mại
      2,215 -14
      18 1 Doãn Tới

      - Tuổi : 65

      - Quê / nơi sinh : Thanh Hoá

      Lĩnh vực : Thủy sản
      2,076 -176
      19 1 Nguyễn Mạnh Tuấn

      - Tuổi : 57

      - Quê / nơi sinh : Hà Nội

      Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
      1,886 +62
      20 2 Đặng Thành Tâm

      - Tuổi : 55

      - Quê / nơi sinh : T.P Hồ Chí Minh

      Lĩnh vực : Bất động sản,Công nghệ
      1,880 +131
      21 Trần Tuấn Dương

      - Tuổi : 56

      - Quê / nơi sinh : Nam Định

      Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
      1,822 +60
      22 2 Đoàn Nguyên Đức

      - Tuổi : 56

      - Quê / nơi sinh : Bình Định

      Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện...,Cây công nghiệp
      1,736 +107
      23 Nguyễn Thanh Nghĩa

      - Tuổi : 56

      - Quê / nơi sinh : Bình Định

      Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng,Bao bì
      1,669 +38
      24 5 Đặng Văn Thành

      - Tuổi : 59

      - Quê / nơi sinh : Trung Quốc

      Lĩnh vực : Mía đường,Bất động sản,Cây công nghiệp,Chứng khoán và Đầu tư
      1,662 -304
      25 3 Đặng Khắc Vỹ

      - Tuổi : 51

      - Quê / nơi sinh :

        1,502 +113
        26 Doãn Gia Cường

        - Tuổi : 56

        - Quê / nơi sinh : Hà Nội

        Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
        1,486 +49
        27 Nguyễn Thị Mai Thanh

        - Tuổi : 67

        - Quê / nơi sinh : Tây Ninh

        Lĩnh vực : Xây dựng,Bất động sản và Xây dựng
        1,470 +71
        28 4 Nguyễn Trọng Thông

        - Tuổi : 66

        - Quê / nơi sinh : Hà Tĩnh

        Lĩnh vực : Bất động sản
        1,422 +248
        29 4 Trần Kim Thành

        - Tuổi : 59

        - Quê / nơi sinh : Trung Quốc

        Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư,Thực phẩm,Văn phòng phẩm
        1,420 -169
        30 1 Nguyễn Ngọc Quang

        - Tuổi : 59

        - Quê / nơi sinh : Hà Nội

        Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
        1,370 +45