Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
năm 2015
Tăng giảm so với
năm 2014
1 Phạm Nhật Vượng 49 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 532,428,120 cp
24,332 +2,558
2 1 Trần Đình Long 56 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 184,327,120 cp
5,382 +693
3 1 Phạm Thu Hương 48 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 91,811,045 cp
4,196 +441
4 2 Đoàn Nguyên Đức 54 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện..., Cây công nghiệp
  • - HAG : 347,765,533 cp
3,617 -3,270
5 Phạm Thúy Hằng 43 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 61,314,926 cp
2,802 +295
6 Nguyễn Hoàng Yến 54 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Thực phẩm, Đồ uống
  • - MSF : 210,472 cp
  • - MSN : 26,228,483 cp
  • - TCB : 6,944,121 cp
2,033 -80
7 Nguyễn Đức Tài 48 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 3,338,707 cp
1,779 -
8 8 Nguyễn Văn Đạt 47 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 123,417,825 cp
1,641 +628
9 1 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 53,392,460 cp
1,559 +123
10 Nguyễn Duy Hưng 55 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Dịch vụ tổng hợp
  • - PAN : 11,020,830 cp
  • - SSI : 49,984,127 cp
1,493 -
11 3 Trương Gia Bình 61 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 28,336,410 cp
1,369 +273
12 9 Trương Thị Lệ Khanh 56 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 45,575,142 cp
1,331 +626
13 6 Lê Phước Vũ 54 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 20,692,298 cp
1,194 -804
14 3 Đặng Thành Tâm 53 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 19,063,039 cp
  • - KBC : 67,250,000 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,084 -212
15 4 Phan Thu Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 21,766,843 cp
995 +105
16 3 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
995 -111
17 2 Dương Ngọc Minh 61 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 71,900,530 cp
  • - VTF : 200,000 cp
949 -142
18 2 Trần Lệ Nguyên 49 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Chứng khoán và Đầu tư, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 25,930,867 cp
  • - VDS : 24,500,000 cp
851 +67
19 140 Lê Thanh Thuấn 59 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 42,469,404 cp
  • - DAT : 1,500,000 cp
  • - IDI : 0 cp
783 +715
20 5 Đặng Ngọc Lan - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 38,512,975 cp
763 +139
21 Đào Hữu Huyền 61 --
Lĩnh vực : Hóa chất
  • - DGC : 11,060,137 cp
  • - DGL : 3,871,417 cp
750 -
22 6 Bùi Quang Ngọc 61 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ, Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 14,784,035 cp
714 +144
23 46 Nguyễn Trọng Thông 64 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 24,161,729 cp
686 +451
24 5 Đỗ Hữu Hạ 62 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 52,220,151 cp
674 +125
25 Trần Lê Quân 57 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 1,670,291 cp
666 -
26 20 Nguyễn Hồng Nam 50 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - PAN : 1,907,892 cp
  • - SSI : 27,024,305 cp
666 +319
27 Nguyễn Đức Kiên 53 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 31,574,183 cp
625 +55
28 2 Trần Tuấn Dương 54 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 19,608,000 cp
573 +49
29 7 Trần Hùng Huy 39 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 28,772,070 cp
570 +104
30 1 Nguyễn Mạnh Tuấn 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 19,276,800 cp
563 +48
31 12 Nguyễn Thị Như Loan 57 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 101,922,260 cp
520 +138
32 15 Trần Kim Thành 57 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 276,000 cp
514 -468
33 10 Madhur Maini 44 Ấn Độ
  • - MSN : 6,597,800 cp
511 -129
34 232 Bùi Văn Hữu 57 Hồng Nam, TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
Lĩnh vực : Hàng công nghiệp, Ô tô và Phụ tùng
  • - TMT : 9,859,860 cp
  • - VT8 : 32,467 cp
504 +467
35 91 Trịnh Văn Quyết 42 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản, Chứng khoán và Đầu tư
  • - ART : 630,000 cp
  • - FLC : 63,007,648 cp
498 +402
36 Puan Kwong Siing 52 Malaysia
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 5,394,446 cp
475 -
37 2 Đặng Phước Thành 60 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 15,057,888 cp
458 +19
38 27 Nguyễn Xuân Quang 57 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 19,519,039 cp
445 +197
39 6 Trầm Khải Hòa 29 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - BCI : 0 cp
  • - STB : 33,348,284 cp
437 -43
40 147 Võ Trường Thành 59 Bình Định
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - TTF : 14,700,000 cp
426 +371
41 Đoàn Hồng Việt 47 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - DGW : 1,397,773 cp
426 -
42 1 Nguyễn Ngọc Quang 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 14,495,100 cp
423 +37
42 1 Doãn Gia Cường 54 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 14,495,100 cp
423 +37
44 3 Nguyễn Thị Mai Thanh 65 Tây Ninh
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng, Xây dựng, Ngân hàng
  • - REE : 16,749,500 cp
422 +82
45 5 Mai Kiều Liên 64 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 3,262,291 cp
418 +96
46 38 Hà Văn Thắm 45 An Hà, Lạng Giang, Bắc Giang
Lĩnh vực : Thực phẩm
388 -1,154
47 56 Nguyễn Bá Dương 58 Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 2,479,861 cp
379 +240
48 16 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 14,707,880 cp
  • - SGR : 645,581 cp
  • - STB : 0 cp
379 -121
49 4 Đỗ Văn Bình 57 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
371 +14
50 3 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 7,373,208 cp
337 +35
51 11 Đặng Hồng Anh 37 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - SCR : 23,775,456 cp
  • - STB : 9,712,499 cp
334 +83
52 24 Cao Thị Ngọc Dung 60 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
  • - DAF : 9,680,469 cp
  • - PNJ : 7,666,704 cp
329 +110
53 3 Trần Mộng Hùng 64 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 16,523,854 cp
327 +59
54 9 Trương Thị Thanh Thanh 66 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 6,441,458 cp
311 +62
55 11 Đặng Thị Hoàng Yến 58 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 54,349,633 cp
304 -69
56 156 Nguyễn Thị Kiều Diễm 48 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HTL : 2,025,431 cp
304 +257
57 16 Nguyễn Như So 60 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Vật tư nông nghiệp
  • - DBC : 11,464,057 cp
302 +77
58 17 Đinh Quang Chiến 50 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất điện năng, Xây dựng
  • - BHT : 0 cp
  • - NTL : 1,000,000 cp
  • - SEB : 4,994,400 cp
  • - SJD : 3,502,036 cp
  • - SJM : 355,000 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
299 +76
59 2 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 6,528,310 cp
298 +31
60 Trần Huy Thanh Tùng 47 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 1,885,652 cp
298 -
61 113 Hồ Đức Lam 55 Nghệ An
Lĩnh vực : Bao bì
  • - RDP : 10,159,707 cp
295 +235
62 279 Võ Thị Thanh Tâm
- --
  • - ASM : 17,621,472 cp
  • - IDI : 210,832 cp
293 +266
63 Nguyễn Thị Thanh Thủy
- --
  • - MSN : 3,769,245 cp
  • - TCB : 27,689,657 cp
292 -
64 13 Phan Huy Khang 44 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 22,094,939 cp
289 -32
65 1 Đỗ Hữu Hậu 33 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 22,312,867 cp
288 +46
66 Đoàn Văn Bình - --
  • - CEO : 18,000,000 cp
281 -
67 13 Hoàng Minh Châu 59 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 5,655,276 cp
273 -12
68 Lê Thị Thúy Hải
- --
  • - NTP : 4,415,851 cp
266 -
69 Điêu Chính Hải Triều 37 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 1,406,466 cp
260 -
70 11 Nguyễn Thành Nam 56 Thăng Bình, Quảng Nam
Lĩnh vực : Giáo dục và dịch vụ chuyên nghiệp
  • - FPT : 5,378,771 cp
260 -2
71 Phạm Thị Lê
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 19,551,095 cp
256 -
72 Hồ Phi Hải - --
Lĩnh vực : Bao bì
  • - NTP : 3,729,066 cp
  • - RDP : 784,526 cp
247 -
73 13 Nguyễn Thanh Nghĩa 54 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - AAM : 0 cp
  • - ABT : 0 cp
  • - DHC : 526,784 cp
  • - DTL : 28,220,213 cp
246 -13
74 Nguyễn Thị Thiên Hương
- --
  • - SKG : 2,744,668 cp
242 -
75 17 Doãn Tới 63 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 29,950,000 cp
240 -24
76 28 Bùi Pháp 55 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng, Hạ tầng giao thông
  • - DLG : 33,840,387 cp
237 +99
77 3 Trần Minh Hoàng
- --
  • - ACB : 11,503,880 cp
228 +41
78 3 Đỗ Cao Bảo 60 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 4,684,901 cp
226 +47
79 Nguyễn Mạnh Hùng 49 --
Lĩnh vực : Kinh doanh nông sản
  • - NAF : 7,500,000 cp
225 -
80 Lê Tuấn Anh
- --
  • - ASM : 8,199,999 cp
  • - DAT : 1,500,000 cp
218 -
81 1 Đặng Thu Thủy 62 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 10,978,656 cp
217 +40
82 49 Đặng Huỳnh Ức My 36 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - BHS : 8,400,024 cp
  • - NHS : 5,400,000 cp
  • - SBT : 2,103,430 cp
  • - SCR : 65,850 cp
  • - SEC : 0 cp
  • - STB : 0 cp
215 +126
83 149 Bùi Minh Tuấn 46 --
Lĩnh vực : Logistics
  • - BCE : 38,009 cp
  • - SHC : 0 cp
  • - TMS : 2,158,148 cp
215 +172
84 39 Nguyễn Thái Nga 33 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 3,750,575 cp
214 +110
85 Đào Hữu Kha
- --
  • - DGC : 3,321,057 cp
  • - DGL : 902,726 cp
213 -
86 1 Trần Đặng Thu Thảo
- --
  • - ACB : 21,144,512 cp
209 +38
87 Đặng Triệu Hòa 48 Trung Quốc
Lĩnh vực : Nguyên vật liệu
  • - STK : 6,469,560 cp
206 -
88 3 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 8,988,601 cp
205 +52
89 Nguyễn Ngọc Huyền My
- --
  • - QCG : 39,384,970 cp
201 -
90 Nguyễn Thị Hồng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TTF : 6,916,000 cp
201 -
91 Vũ Thị Quỳnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TTF : 6,897,940 cp
200 -
92 7 Trần Thanh Phong 51 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 8,738,095 cp
199 +55
93 Nguyễn Bá Phong
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TTF : 6,860,000 cp
199 -
94 11 Lê Viết Hải 59 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 10,466,813 cp
199 +63
95 Lê Thị Nguyệt Thu 32 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ASM : 11,731,840 cp
  • - IDI : 534,336 cp
198 -
96 311 Lã Văn Trường Sơn 49 Hà Nam
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HTL : 1,311,345 cp
197 +176
97 Quách Thị Nga
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 15,006,155 cp
197 -
98 Liu Cheng Min 70 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - TKU : 23,381,055 cp
196 -
99 Junji Tonoshima 41 --
Lĩnh vực : Thương mại
  • - HTL : 1,280,000 cp
192 -
100 Lê Thị Thiên Trang
- --
  • - ASM : 11,298,880 cp
  • - IDI : 632,500 cp
192 -
101 Võ Thị Thanh Tâm - N/A
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ASM : 11,435,693 cp
189 -
102 12 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 9,444,189 cp
187 +34
103 69 Nguyễn Thị Kim Xuân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 14,226,727 cp
186 -292
104 25 Đỗ Quang Hiển 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tập đoàn đa ngành, Chứng khoán và Đầu tư, Bảo hiểm
  • - SHB : 28,556,347 cp
  • - SHS : 25,000 cp
186 -6
105 Đinh Anh Huân 37 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 2,342,793 cp
184 -
106 Nguyễn Thị Xuân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TTF : 6,043,425 cp
175 -
107 38 Nguyễn Văn Tô 62 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 6,163,941 cp
175 +99
108 8 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
172 +31
108 8 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
172 +31
110 33 Nguyễn Thiều Nam 47 Xã Đức Bùi, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Sản xuất thép & khai khoáng
  • - MSN : 2,110,400 cp
  • - MSR : 714,286 cp
  • - TCB : 13,711,559 cp
172 -33
111 Lê Quốc Hưng
- --
  • Cổ đông lớn
  • - ASM : 10,391,040 cp
171 -
112 23 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • - NLG : 7,500,009 cp
171 +11
113 Ngô Thị Ngọc Lan
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DGC : 3,274,762 cp
170 -
114 Bùi Quốc Công 45 Hồng Nam, TP Hưng Yên, Hưng Yên
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng
  • - TMT : 3,281,775 cp
167 -
115 Quách Hồng 57 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 1,885,704 cp
166 -
116 52 Đặng Thành Duy 33 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 5,409,300 cp
164 -84
117 Nguyễn Trung Hà 55 --
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - TVS : 12,716,929 cp
164 -
118 38 Cô Gia Thọ 59 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
  • - TLG : 1,901,191 cp
162 +91
119 11 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VIC : 3,309,770 cp
151 +16
120 Hoàng Điệp Tố Khanh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TTF : 5,141,997 cp
149 -
121 Trần Thị Ngọc Cơ
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HQC : 28,016,185 cp
148 -
122 7 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 7,450,298 cp
148 +27
123 Hồ Thị Hiền
- --
  • Cổ đông lớn
  • - FLC : 18,000,000 cp
142 -
124 49 Nguyễn Bá Hùng 46 Từ Liêm, Hà Nội
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - DAG : 12,032,268 cp
140 +79
125 4 Đỗ Thị Thu Hà
- --
  • - SHB : 21,356,237 cp
  • - SHS : 26,400 cp
139 +32
126 Nguyễn Mạnh Huy
- --
  • Cổ đông lớn
  • - ASM : 8,399,424 cp
  • - C21 : 0 cp
139 -
127 1 Trần Ngọc Henri 62 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - BCI : 5,782,143 cp
138 +45
128 Sầm Thị Hường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 10,350,000 cp
136 -
129 Nguyễn Thị Trà My 47 --
Lĩnh vực : Dịch vụ tổng hợp, Vật tư nông nghiệp, Thủy sản
  • - NSC : 4,000 cp
  • - PAN : 3,810,984 cp
133 -
130 Lê Văn Quyền
- --
  • Cổ đông lớn
  • - ASM : 8,009,759 cp
132 -
131 Đặng Nguyễn Quỳnh Anh
- --
  • - KBC : 10,000,000 cp
131 -
132 259 Hồ Quỳnh Hưng 46 N/A
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 2,289,085 cp
130 +109
133 Phan Thị Thu Thủy
- --
  • - MWG : 1,620,895 cp
127 -
134 Đặng Hướng Cường 41 Trung Quốc
Lĩnh vực : Nguyên vật liệu
  • - STK : 3,969,076 cp
127 -
134 Đặng Mỹ Linh 45 Trung Quốc
Lĩnh vực : Nguyên vật liệu
  • - STK : 3,969,076 cp
127 -
136 11 Ngô Thị Thu Trang 54 Bình Dương
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 988,360 cp
127 +29
137 54 Lương Trí Thìn 41 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 6,691,700 cp
126 -50
138 36 Dương Hoàng Quỳnh Như 35 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 9,650,631 cp
126 -14
139 Nguyễn Bảo Giang 41 Hà Nội
  • - DNS : 7,002,493 cp
126 -
140 Nguyễn Thị Quỳnh Như
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TTF : 4,351,452 cp
126 -
141 Lưu Tiến Ngọc
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SWC : 10,000,000 cp
125 -
141 Lê Quỳnh Anh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SWC : 10,000,000 cp
125 -
143 Ting Chek Hua 52 Malaysia
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 1,399,036 cp
123 -
144 30 Lee Jae Eun 53 Hàn Quốc
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - EVE : 4,471,200 cp
121 -
145 250 Nguyễn Văn Dũng 50 Quảng Trị
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - BII : 10,837,904 cp
  • - KSA : 3,380,970 cp
120 +99
146 Lê Văn Tình
- --
  • Cổ đông lớn
  • - ASM : 7,261,280 cp
120 -
147 10 Trần Phương Ngọc Giao
- --
  • - DAF : 10,000,000 cp
  • - PNJ : 2,788,798 cp
120 +36
148 22 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 4,079,575 cp
119 +56
149 171 Lê Vĩnh Sơn 43 Tổ 10- K9 Thị trấn Xuân Hoà- Mê Linh - Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền, Nguyên vật liệu
  • - SHI : 10,090,742 cp
118 +90
150 Hà Nguyệt Nhi 36 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 1,329,052 cp
117 -
151 64 Hà Hoài Nam 45 Hà Nội
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - KLS : 17,707,680 cp
117 -51
152 Lê Việt Cường
- --
  • Cổ đông lớn
  • - SHA : 10,800,000 cp
117 -
153 56 Nguyễn Thiều Quang 58 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Xây dựng
  • - MSF : 10,228 cp
  • - MSN : 1,496,409 cp
  • - TCB : 10,085,477 cp
  • - VCG : 16,666 cp
116 -29
154 Trần Thị Lĩnh
- --
  • - DQC : 2,026,180 cp
115 -
155 Vũ Khắc Tiệp 60 Hoà Bình
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - S55 : 0 cp
  • - SD5 : 8,781,680 cp
114 -
156 192 Diệp Thị Thu 63 Bình Định
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - TTF : 3,931,784 cp
114 +88
157 58 Nguyễn Đình Tú 57 Bắc Ninh
  • Cổ đông lớn
  • - SAM : 3,268,070 cp
  • - WSS : 11,300,000 cp
114 +67
158 179 Hà Thị Huệ
- --
  • - GDT : 2,952,720 cp
111 +84
159 300 Nguyễn Mạnh Hùng 45 Hưng Yên
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - GIL : 2,500 cp
  • - SSI : 5,000,000 cp
111 +93
160 Lê Kỳ Phùng 59 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - LDG : 9,410,980 cp
110 -
161 Bùi Văn Kiên - --
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng
  • - TMT : 2,143,161 cp
109 -
162 Cao Văn Hải
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HQC : 20,558,260 cp
109 -
163 22 Trần Xuân Kiên 43 Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 4,034,417 cp
109 +29
164 Nguyễn Xuân Đoài
- --
  • - MWG : 1,364,632 cp
107 -
165 35 Hoàng Quang Việt 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 3,565,500 cp
104 +12
166 Puan Chiong 53 Malaysia
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
  • - SKG : 1,178,574 cp
104 -
167 Tăng Quảng
- --
  • - SKG : 1,178,571 cp
104 -
168 125 Trần Hồng Đởm
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TMS : 1,041,770 cp
104 +72
169 58 Nguyễn Quý Định
- --
  • - MSF : 100 cp
  • - MSN : 1,327,264 cp
  • - TCB : 0 cp
103 -26
170 22 Đỗ Thị Thu Hường 44 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 3,809,233 cp
103 +28
171 50 Lê Vỹ 59 Nghi Văn – Nghi Lộc – Nghệ An
Lĩnh vực : Thương mại
  • - PTB : 1,306,252 cp
103 +58
172 Trương Minh Trí
- --
  • Cổ đông lớn
  • - ASM : 6,190,999 cp
102 -
173 Phan Thị Thu Hiền
- --
  • - MWG : 1,299,945 cp
102 -
174 Nguyễn Hải Châu
- --
  • Cổ đông lớn
  • - FLC : 12,649,680 cp
100 -
175 Nguyễn Thị Hồng Lan
- --
  • - DGC : 927,171 cp
  • - DGL : 1,140,907 cp
100 -
176 Hoàng Văn Quang 45 --
Lĩnh vực : Hạ tầng giao thông
  • - DXP : 1,900,000 cp
99 -
177 66 Phan Huy Vĩnh 45 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 645,000 cp
99 +58
178 5 Trần Thị Thái 78 TP.HCM
Lĩnh vực : Cây công nghiệp
  • - KTS : 152,100 cp
  • - SLS : 1,865,320 cp
98 +42
179 27 Nguyễn Chí Linh 58 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - OPC : 2,808,492 cp
98 +49
180 34 Nguyễn Thị Thanh Hòa 62 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 766,389 cp
98 +23
181 208 Nguyễn Văn Mạnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - FLC : 12,401,323 cp
98 +76
182 35 Hồ Minh Quang 47 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 7,726,471 cp
97 +22
183 63 Nguyễn Sỹ Công 47 Thái Bình
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 635,000 cp
97 +57
184 34 Trầm Bê 58 Trà Vinh
Lĩnh vực : Bất động sản
97 +52
185 19 Nguyễn Văn Tuấn 53 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 7,244,480 cp
96 +30
186 183 Lê Hoàng Hà 41 Tổ 10- K9 Thị trấn Xuân Hoà- Mê Linh - Vĩnh Phúc
  • - SHA : 900,000 cp
  • - SHI : 7,295,018 cp
95 +71
187 Lê Thị Kim Yến
- --
  • Cổ đông lớn
  • - RAL : 1,742,517 cp
95 -
188 Robert Alan Willett 71 Anh Quốc
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 1,207,553 cp
95 -
189 93 Đào Hữu Hoàng 54 Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - SPM : 5,365,830 cp
92 -55
190 Hà Thị Liên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TTF : 3,164,000 cp
92 -
191 56 Võ Văn Thành Nghĩa 53 Huế
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
  • - TLG : 1,074,621 cp
91 +51
192 Nguyễn Ngọc Nhất Hạnh - Hồ Chí Minh
  • - REE : 3,560,000 cp
  • - STB : 0 cp
90 -
193 Lê Quang Hào
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HQC : 16,874,000 cp
89 -
194 Trần Kinh Doanh 44 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
  • - MWG : 1,136,613 cp
89 -
195 Nguyễn Thanh Bình
- --
  • - QBS : 10,000,000 cp
88 -
196 Trần Quang Mỹ 65 Hà Nam
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản
  • - DTA : 510,000 cp
  • - SC5 : 3,175,780 cp
88 -
197 Lê Quang Bình
- --
  • Cổ đông lớn
  • - CTX : 3,580,932 cp
88 -
198 41 Trần Uyển Nhàn 41 Trung Quốc
  • - HLA : 700,000 cp
  • - NKG : 6,921,720 cp
88 +18
199 67 Đoàn Đình Thiêm 63 --
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VCF : 644,344 cp
88 -1
200 60 Lê Văn Thảo 46 Diêu Trì – Tuy Phước – Bình Định
  • Chồng của bà Lê Thị Kim Sang
    87 +49