Tin mới
Vị trí Tên Tuổi Nguyên quán /
Nơi sinh
Tổ chức công tác Sở hữu Giá trị tài sản
năm 2014
Tăng giảm so với
năm 2013
1 Phạm Nhật Vượng 50 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 284,622,598 cp
20,400 +476
2 Đoàn Nguyên Đức 55 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 311,605,030 cp
7,781 +1,393
3 Trần Đình Long 57 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 101,059,200 cp
6,101 +1,948
4 Phạm Thu Hương 49 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 49,079,861 cp
3,518 +82
5 Phạm Thúy Hằng 44 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 32,777,408 cp
2,349 +55
6 5 Vũ Thị Hiền
- --
  • - HPG : 30,952,152 cp
1,869 +597
7 13 Trương Thị Lệ Khanh 57 An Giang
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - VHC : 30,383,428 cp
1,768 +1,054
8 2 Nguyễn Hoàng Yến 55 Hà Nam Ninh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Thực phẩm
  • - MSN : 21,779,459 cp
1,764 -33
9 29 Chu Thị Bình 54 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
1,608 +1,188
10 3 Dương Ngọc Minh 62 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Thủy sản, Vật tư nông nghiệp
  • - HVG : 43,639,238 cp
1,516 +454
11 31 Lê Văn Quang 60 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
1,468 +1,085
12 3 Nguyễn Văn Đạt 48 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 76,800,000 cp
1,352 +31
13 3 Hồ Hùng Anh 48 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Ngân hàng, Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng, Chứng khoán và Đầu tư
  • - MSN : 15,768,269 cp
1,277 -24
14 2 Đặng Thành Tâm 54 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản, Công nghệ
  • - ITA : 18,196,538 cp
  • - KBC : 101,250,000 cp
  • - NVB : 7,137,592 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
  • - ITA : 18,196,538 cp
  • - KBC : 101,250,000 cp
  • - NVB : 7,137,592 cp
  • - SGT : 17,530,370 cp
1,251 +11
15 1 Trương Gia Bình 62 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 19,571,869 cp
1,164 +242
16 1 Trần Kim Thành 58 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 17,538,762 cp
1,101 +206
17 3 Trần Phát Minh 44 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Dịch vụ tổng hợp
  • - STB : 54,860,854 cp
977 +33
18 3 Trầm Trọng Ngân - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 54,720,000 cp
974 +33
19 2 Trần Lệ Nguyên 50 Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm, Văn phòng phẩm
  • - KDC : 13,988,748 cp
873 +159
20 9 Nguyễn Duy Hưng 56 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Dịch vụ tổng hợp
  • - SSI : 28,999,036 cp
850 +328
21 3 Phan Thu Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 11,636,004 cp
834 +19
22 15 Lê Phước Vũ 55 Quảng Nam
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HSG : 42,867,152 cp
785 -985
23 49 Nguyễn Trọng Thông 65 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 13,820,043 cp
759 +552
24 10 Nguyễn Thị Kim Xuân
- --
  • Chị gái của bà Nguyễn Thị Kim Thanh (#191)
  • Cổ đông lớn
  • - KBC : 43,432,647 cp
  • - SGT : 7,452,178 cp
732 +274
25 17 Hà Văn Thắm 46 An Hà, Lạng Giang, Bắc Giang
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - OGC : 136,429,120 cp
723 -751
26 7 Trần Tuấn Dương 55 Nam Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 11,280,000 cp
681 +217
27 8 Nguyễn Mạnh Tuấn 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 11,088,000 cp
669 +214
28 13 Nguyễn Thị Như Loan 58 Bình Định
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - QCG : 60,582,799 cp
666 +273
29 75 Bùi Pháp 56 Bình Định
Lĩnh vực : Xây dựng, Hạ tầng giao thông
  • - DLG : 26,434,149 cp
611 +481
30 1 Bùi Quang Ngọc 62 Khoái Châu, Hải Hưng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 10,173,325 cp
606 +127
31 1 Đặng Phước Thành 61 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 9,652,493 cp
602 +105
32 10 Đặng Ngọc Lan - --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 38,512,975 cp
593 -8
33 10 Phùng Minh Nguyệt
- --
  • - MSN : 7,000,000 cp
567 -11
34 7 Madhur Maini 45 Ấn Độ
  • - MSN : 6,597,800 cp
534 -10
35 Đinh Anh Huân 38 Lâm Đồng
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
526 -
36 8 Nguyễn Ngọc Quang 58 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 8,316,000 cp
502 +160
36 8 Doãn Gia Cường 55 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 8,316,000 cp
502 +160
38 12 Nguyễn Đức Kiên 54 Hà Bắc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 35,167,245 cp
486 -62
39 282 Nguyễn Nhân Bảo 46 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HAR : 3,436,000 cp
482 +455
40 3 Đặng Thị Hoàng Yến 59 Tp. Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - ITA : 51,879,196 cp
457 +114
41 5 Trần Hùng Huy 40 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 28,772,070 cp
443 -6
42 8 Đỗ Văn Bình 58 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - SJS : 15,800,000 cp
436 +144
43 54 Nguyễn Thủy Hà
- --
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 1,992,113 cp
428 +289
44 4 Trầm Khải Hòa 30 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 23,734,800 cp
428 +20
45 8 Nguyễn Ngọc Hải
- --
  • - REE : 14,707,880 cp
419 -16
46 20 Lê Văn Hướng 42 Quảng Ninh
Lĩnh vực : Dịch vụ và thiết bị y tế
  • - JVC : 12,123,625 cp
415 +193
47 19 Đỗ Hữu Hạ 63 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 18,225,000 cp
410 -133
48 16 Nguyễn Tuấn Hải 53 Hoàng Liên Sơn, Lào Cai
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - ALP : 116,240,000 cp
407 -58
49 76 Phạm Ngọc Hồng Thu
- --
366 +271
50 1 Vương Ngọc Xiềm 56 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - KDC : 5,777,003 cp
364 +70
51 102 Trịnh Văn Quyết 43 Vĩnh Phúc
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - FLC : 11,000,000 cp
348 +280
52 6 Nguyễn Thị Diệu Hiền
- --
  • - PDR : 19,200,000 cp
338 +8
53 6 Doãn Tới 64 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 29,950,000 cp
320 +66
54 Phạm Thị Lê
- --
313 -
55 10 Cao Thị Ngọc Dung 61 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Thương mại
306 +82
56 Đào Hữu Huyền 62 --
Lĩnh vực : Hóa chất
303 -
57 9 Nguyễn Thị Mai Thanh 66 Tây Ninh
Lĩnh vực : Sản xuất điện năng, Xây dựng, Ngân hàng
  • - STB : 90,522 cp
  • - REE : 9,942,346 cp
301 +5
58 7 Huỳnh Quế Hà 49 Trung Quốc
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 16,679,082 cp
297 +10
59 4 Hoàng Minh Châu 60 Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 5,086,876 cp
291 +52
60 86 Lê Thị Dịu Minh
- --
290 +215
61 6 Phan Huy Khang 45 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 15,924,281 cp
283 +10
62 8 Phạm Hồng Linh
- --
  • Vợ của ông Đỗ Đông Nam
  • Cổ đông lớn
  • - VIC : 3,941,510 cp
283 +7
63 1 Đặng Hồng Anh 38 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - STB : 7,000,000 cp
  • - SCR : 14,864,850 cp
  • - STB : 7,000,000 cp
  • - SCR : 14,864,850 cp
278 +44
64 3 Nguyễn Thành Nam 57 Thăng Bình, Quảng Nam
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Thành viên HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 4,677,193 cp
277 +57
65 18 Mai Kiều Liên 65 Cần Thơ
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 2,265,480 cp
269 -37
66 5 Trương Thị Thanh Thanh 67 Điện Phong, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng
Lĩnh vực : Công nghệ
  • Phó Chủ tịch HĐQT (đã từ nhiệm từ 14/04/2012) CTCP FPT
  • - FPT : 4,453,222 cp
265 +55
67 7 Nguyễn Xuân Quang 58 Bình Thuận
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 14,604,645 cp
264 +13
68 10 Trần Mộng Hùng 65 Tiền Giang
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 16,523,854 cp
254 -3
69 8 Nguyễn Quốc Thành
- --
  • - VIC : 3,489,845 cp
250 +6
70 13 Nguyễn Thanh Nghĩa 55 Bình Định
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng, Bao bì
  • - DTL : 21,881,067 cp
  • - DHC : 880,990 cp
250 -13
71 Quách Thị Nga
- --
240 -
72 16 Lý Điền Sơn 52 Vĩnh Long
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - KDH : 19,902,748 cp
238 -29
73 2 Đỗ Quang Hiển 56 Hà Nội
Lĩnh vực : Ngân hàng, Chứng khoán và Đầu tư, Thủy sản, Bảo hiểm
  • - SHB : 26,668,175 cp
  • - SHS : 25,000 cp
234 +50
74 Vương Quốc Trụ
- --
  • - KDC : 3,643,572 cp
232 +46
75 12 Ngô Thị Thông 66 Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
231 +76
76 Nguyễn Thị Kim Xuân
- --
  • Cổ đông lớn
  • - MCG : 7,400 cp
228 -
77 Nguyễn Đức Tài 49 Nam Định
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
227 -
78 10 Phạm Văn Khương 59 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VIC : 3,137,964 cp
225 +5
79 26 Đặng Thành Duy 34 Đồng Tháp
Lĩnh vực : Vận tải
  • - VNS : 5,467,500 cp
216 -65
80 10 Đinh Quang Chiến 51 Nam Định
Lĩnh vực : Bất động sản, Sản xuất điện năng, Xây dựng
  • - NTL : 2,176,420 cp
  • - SJD : 3,502,036 cp
  • - SEB : 3,121,500 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
  • - SJM : 355,000 cp
  • - NTL : 2,176,420 cp
  • - SJD : 3,502,036 cp
  • - SEB : 3,121,500 cp
  • - SVS : 2,643,900 cp
  • - SJM : 355,000 cp
212 +2
81 53 Đặng Huỳnh Ức My 37 Trung Quốc
Lĩnh vực : Mía đường, Chứng khoán và Đầu tư
  • - SBT : 3,903,403 cp
  • - BHS : 3,048,644 cp
207 +121
82 42 Nguyễn Thái Nga 34 --
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 2,841,345 cp
205 +109
83 3 Hà Hoài Nam 46 Hà Nội
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - KLS : 17,707,680 cp
197 +39
84 Lê Thị Thúy Hải
- --
  • - NTP : 7,908 cp
197 -
85 4 Đỗ Cao Bảo 61 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình
Lĩnh vực : Công nghệ
  • - FPT : 3,209,650 cp
192 +41
86 Puan Kwong Siing 53 Malaysia
Lĩnh vực : Giao thông vận tải
189 -
87 Liu Cheng Min 71 Đài Loan
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
188 -
88 26 Đỗ Hữu Hậu 34 Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng
  • - HHS : 8,049,375 cp
186 -53
89 124 Lê Văn Điệp 46 Hải Phòng
Lĩnh vực : Thủy sản
181 +134
90 Phạm Sỹ Hùng 57 Đà Nẵng
Lĩnh vực : Truyền tải và phân phối điện năng
178 -
91 12 Trần Minh Hoàng
- --
  • - ACB : 11,503,880 cp
177 -2
92 28 Đỗ Thị Thu Hà
- --
  • - SHB : 14,838,100 cp
  • - SHS : 26,400 cp
175 +73
93 64 Nguyễn Văn Tô 63 Hà Nội
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - HDG : 4,455,000 cp
172 +105
94 13 Nguyễn Thiều Nam 48 Xã Đức Bùi, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Tài chính-Thực phẩm-Khai khoáng
  • - MSN : 2,110,400 cp
171 -3
95 13 Đặng Thu Thủy 63 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - ACB : 10,978,656 cp
169 -2
96 Sầm Thị Hường
- --
166 -
97 14 Trần Đặng Thu Thảo
- --
  • - ACB : 10,572,256 cp
163 -2
98 10 Nguyễn Thị Bích Ngọc
- --
  • - NLG : 8,988,601 cp
163 +8
99 Đặng Nguyễn Quỳnh Anh
- --
160 -
100 Hồ Đức Dũng
- --
159 -
101 65 Lâm Mẫu Diệp
- --
  • - VHC : 2,717,717 cp
158 +94
102 235 Bùi Văn Hữu 58 Hồng Nam, TP Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
Lĩnh vực : Ô tô và Phụ tùng
  • - TMT : 6,697,345 cp
158 +132
103 9 Trần Thanh Phong 52 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - NLG : 8,471,157 cp
153 +8
104 19 Ngô Thị Ngọc Liễu - --
  • - NLG : 9,416,869 cp
153 -9
105 16 Vũ Thị Hiệp
- --
  • - HPG : 2,494,800 cp
151 +48
106 13 Đào Hữu Hoàng 55 Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Dược phẩm và Công nghệ sinh học
  • - SPM : 5,365,830 cp
148 +2
107 23 Hà Trọng Nam 48 --
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - OCH : 5,874,718 cp
147 -15
108 1 Đoàn Nguyên Thu 41 Gia Lai
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 5,870,416 cp
147 +26
109 Trần Thị Lĩnh
- --
  • - DQC : 330,230 cp
146 -
110 19 Đặng Thu Hà
- --
  • - ACB : 9,444,189 cp
145 -2
111 8 Nguyễn Minh Thủy Tiên
- --
  • Cổ đông lớn
  • - HVG : 4,386,516 cp
145 +38
112 1 Lê Viết Hải 60 Phú Xuân, Hương Trà, Thừa Thiên Huế
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HBC : 8,051,395 cp
144 +27
113 272 Nguyễn Văn Dũng 51 Quảng Trị
  • - KSA : 2,249,268 cp
  • - KSA : 2,249,268 cp
136 +113
114 Trần Huy Thanh Tùng 48 Hà Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
135 -
115 Lê Thành Vinh
- --
134 -
116 15 Nguyễn Mạnh Hà 56 Hải Dương
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - TLH : 14,932,324 cp
  • - PHT : 3,736,562 cp
134 +1
117 19 Nguyễn Thúy Lan
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
134 -2
117 19 Nguyễn Thùy Hương
- --
  • - ACB : 8,699,750 cp
134 -2
119 Trần Lê Quân 58 Quảng Nam
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
133 -
120 5 Nguyễn Bá Dương 59 Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - CTD : 2,214,666 cp
133 +21
121 31 Đỗ Thị Minh Anh 53 Thái Bình
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - ALP : 36,880,000 cp
129 -18
122 Phan Thị Thu Thủy
- --
129 -
123 Phạm Thị Thu Hiền
- --
128 -
124 19 Lee Jae Eun 54 Hàn Quốc
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
  • - EVE : 4,455,857 cp
128 -1
125 2 Nguyễn Hoàng Minh 59 Tiền Giang
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - KAC : 10,279,400 cp
127 +28
126 19 Phạm Thị Tuyết Mai
- --
  • - VIC : 1,769,295 cp
127 +3
127 17 Dương Hoàng Quỳnh Như 36 --
Lĩnh vực : Ngân hàng
  • - STB : 6,955,410 cp
124 +4
128 20 Nguyễn Thiều Quang 59 Hà Tĩnh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Xây dựng
  • - MSN : 1,496,490 cp
  • - VCG : 16,666 cp
121 -2
129 9 Hoàng Quang Việt 57 Hà Nội
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 1,980,000 cp
120 +38
130 2 Đoàn Đình Thiêm 64 --
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VCF : 644,344 cp
116 +28
131 19 Trần Phú Mỹ
- --
  • - ACB : 7,450,298 cp
115 -1
132 263 Nguyễn Văn Mạnh
- --
  • Cổ đông lớn
  • - FLC : 2,532,950 cp
114 +91
133 Đoàn Văn Bình - --
112 -
134 3 Trần Phương Ngọc Giao
- --
111 +26
135 6 Trần Ngọc Henri 63 T.P Hồ Chí Minh
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - BCI : 4,818,453 cp
111 +18
136 82 Nguyễn Thái Quỳnh Lê
- --
  • - DQC : 1,326,590 cp
111 +66
137 Nguyễn Xuân Đoài
- --
110 -
138 5 Phạm Tấn Huy Bằng 57 Hà Nam
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư
  • - KLS : 9,781,600 cp
109 +22
139 76 Võ Trường Thành 60 Bình Định
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - TTF : 7,377,568 cp
109 +62
140 23 Nguyễn Quý Định
- --
  • - MSN : 1,327,264 cp
108 -2
141 Điêu Chính Hải Triều 38 Sơn La
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
107 -
142 12 Lê Thanh Thuấn 60 Triệu Sơn – Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản, Thủy sản
  • - ASM : 4,813,680 cp
  • - IDI : 4,927,117 cp
106 +38
143 Hà Thị Thu Hồng
- --
104 -
144 186 Chu Văn An 65 Thái Bình
Lĩnh vực : Thủy sản
102 +75
145 18 Nguyễn Ngọc Nhất Hạnh - Hồ Chí Minh
101 +8
146 22 Hồ Minh Quang 48 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 7,154,140 cp
101 +38
147 8 Bùi Minh Tuấn 47 Tiền Giang
Lĩnh vực : Logistics
  • - BCE : 38,009 cp
  • - TMS : 1,423,116 cp
100 +19
148 Lưu Thị Lợi
- --
100 -
149 Nguyễn Tuấn Khai
- --
100 -
150 8 Nguyễn Văn Bảng 68 Hà Nội
  • Chồng của bà Vương Thị Vân
  • Cổ đông lớn
  • - SHB : 11,242,500 cp
99 +21
151 47 Phạm Quang Dũng 64 Hải Phương - Hải Hậu – Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - HUT : 6,485,794 cp
96 +45
152 9 Doãn Chí Thiên
- --
  • - ANV : 9,000,000 cp
96 +20
152 9 Doãn Chí Thanh 35 Thanh Hoá
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - ANV : 9,000,000 cp
96 +20
154 Nguyễn Thị Thiên Hương
- --
96 -
155 Mai Trọng Thịnh
- --
96 -
156 88 Trương Hồng Loan 49 Bến Tre
Lĩnh vực : Vật liệu xây dựng
  • - CTI : 3,740,000 cp
94 +55
157 8 Cô Gia Thọ 60 Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực : Văn phòng phẩm
92 +29
158 15 Trần Uyển Nhàn 42 Trung Quốc
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - NKG : 6,409,000 cp
  • - HLA : 700,000 cp
92 +32
159 134 Nguyễn Chính Nghĩa
- --
  • Cổ đông lớn
  • - RIC : 4,721,953 cp
92 +61
160 Đào Hữu Kha
- --
91 -
161 Ngô Thị Ngọc Lan
- --
90 -
162 1 Nguyễn Quốc Thái 54 Nam Định
Lĩnh vực : Thủy sản
  • - HVG : 2,668,558 cp
88 +23
163 160 Võ Thị Thanh Tâm
- --
  • - ASM : 3,907,200 cp
  • - IDI : 100,000 cp
88 +61
164 28 Nguyễn Văn Tuấn 54 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - PDR : 5,000,000 cp
88 +2
165 Trần Quang Mỹ 66 Hà Nam
Lĩnh vực : Xây dựng, Bất động sản
  • - SC5 : 697,046 cp
87 -
166 178 Hà Thị Huệ
- --
  • - GDT : 1,110,600 cp
86 +61
167 7 Lê Quốc Bình 46 Quảng Bình
Lĩnh vực : Hạ tầng giao thông, Bất động sản, Cơ khí
  • - CII : 3,158,640 cp
  • - SII : 1,010,000 cp
85 +19
168 Lâm Quang Thái 48 --
Lĩnh vực : Da giầy và Dệt may
85 -
169 Lê Quốc Hưng
- --
84 -
170 47 Trầm Bê 59 Trà Vinh
Lĩnh vực : Ngân hàng, Bất động sản
  • - STB : 131,100 cp
  • - BCI : 2,214,453 cp
84 +39
171 30 Hồ Thị Kim Thoa 58 Nghệ An
Lĩnh vực : Hàng tiêu dùng bền
  • - DQC : 1,162,605 cp
84 +5
172 92 Lương Trí Thìn 42 Thanh Hóa
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - DXG : 14,112,561 cp
84 -93
173 10 Võ Anh Tuấn 59 Cà Mau
Lĩnh vực : Bất động sản
  • - VPH : 7,633,815 cp
83 +18
174 Phạm Việt Khoa 45 Ý Yên, Nam Định
Lĩnh vực : Xây dựng
  • - FCN : 132,000 cp
83 -
175 30 Phạm Thị Hồng 50 Đồng Nai
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - TLH : 9,133,183 cp
  • - PHT : 1,312,200 cp
82 +6
176 48 Ngô Thị Thu Trang 55 Bình Dương
Lĩnh vực : Thực phẩm
  • - VNM : 686,362 cp
82 -11
177 306 Bùi Thị Hương
- --
  • Cổ đông lớn
  • - DLG : 3,521,100 cp
81 +64
178 Trần Hải Anh 51 Hà Nam
Lĩnh vực : Ngân hàng
81 -
179 77 Trần Xuân Kiên 44 Nam Định
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 2,944,830 cp
81 -52
180 58 Lâm Quang Thái
- --
  • Cổ đông lớn
  • - TCM : 2,369,763 cp
  • - GMC : 1,747,568 cp
81 -22
181 Đỗ Văn Khá
- --
80 -
182 79 Nguyễn Thị Kim Thanh
- --
  • - KBC : 12,272,770 cp
  • - SGT : 2,203,852 cp
79 -51
183 67 Đỗ Thị Kim Ngọc
- --
  • - POM : 8,728,615 cp
79 -32
184 1 Nguyễn Việt Thắng 48 --
Lĩnh vực : Sản xuất thép & khai khoáng
  • - HPG : 1,280,664 cp
77 +25
185 59 Nguyễn Lưu Thụy 59 Nghệ An
Lĩnh vực : Du lịch, khách sạn và giải trí, Xây dựng, Vật liệu xây dựng
  • - HOT : 964,481 cp
  • - VC3 : 1,626,600 cp
  • - DNP : 842,900 cp
  • - HOT : 964,481 cp
  • - VC3 : 1,626,600 cp
  • - DNP : 842,900 cp
77 -17
186 16 Nguyễn Văn Minh 59 Quảng Ngãi
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 3,023,561 cp
77 +15
187 81 Đỗ Thị Thu Hường 45 Hưng Yên
Lĩnh vực : Thương mại
  • - TAG : 2,780,463 cp
76 -49
188 1 Nguyễn Văn Sự 60 Quảng Nam
Lĩnh vực : Bất động sản-Cao su- Thủy điện...
  • - HAG : 2,555,677 cp
76 +24
189 Nguyễn Bảo Giang 42 Hà Nội
76 -
190 Trần Thị Thu Phương
- --
75 -
191 12 Nguyễn Đỗ Lăng 44 Bắc Ninh
Lĩnh vực : Chứng khoán và Đầu tư, Bất động sản
  • - APS : 2,167,900 cp
  • - API : 3,979,922 cp
75 +19
192 12 Trần Phương Ngọc Thảo
- --
73 +17
193 Trần Kinh Doanh 45 --
Lĩnh vực : Thiết bị và công nghệ phần cứng
72 -
194 2 Lê Nam Thành 45 Tiền Giang
  • Cổ đông lớn
  • - HVG : 2,130,480 cp
72 +19
195 Nguyễn Thị Thu Hà
- --
71 -
196 Michael Hung Nguyen - --
69 -
197 62 Nguyễn Thị Bích Liên 54 Nam Định
  • Cổ đông lớn
  • - DTL : 7,181,775 cp
  • - ABT : 34,781 cp
69 -17
198 Nguyễn Tấn Thắng
- --
69 -
199 22 Nguyễn Văn Quang 57 Hồ Chí Minh
  • Cổ đông lớn
  • - TLH : 7,599,325 cp
68 +11
200 1 David Cam Hao Ong 61 --
  • Cổ đông lớn
  • - ST8 : 3,118,575 cp
68 +17