TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

VBB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Việt Nam Thương Tín

THÔNG TIN GIAO DỊCH
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 2, 14/10/2019
16.2
  0.1 (0.6%)
Đóng cửa
Mở cửa
16.3
Khối lượng
51,950
Cao nhất
16.3
GD ròng NĐTNN
0
Thấp nhất
16.1
Room NN còn lại
30%
  • EPS cơ bản0.62
  • EPS pha loãng0.62
  • P/E:26.30
  • Giá trị sổ sách/cp11.28
  • (**) Hệ số betan/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:52,856
  • KLCP đang niêm yết419,019,904
  • KLCP đang lưu hành419,019,904
  • Vốn hoá thị trường (tỷ đồng)6,788.12
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/07/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 21.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 419,019,904
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
4.48%
3.52%
3.01%
2.71%
Dương Mai Anh (Con của ông Dương Ngọc Hòa)
2.08%
Cổ đông khác
84.21%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 56,591 tỷ (Q3 - 2019)
Dư nợ cho vay 37,242 tỷ (Q3 - 2019)
Huy động vốn 42,770 tỷ (Q3 - 2019)
Vốn điều lệ 00 tỷ (Q3 - 2019)
Thu nhập lãi ròng 591 tỷ (Q3 - 2019)
Lợi nhuận sau thuế 199 tỷ (Q3 - 2019)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA VBB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 3-2018 Quý 4-2018 Quý 1-2019 Quý 2-2019
Nợ đủ tiêu chuẩn -- -- 35,032,888,000 36,797,992,000
Nợ cần chú ý -- -- 266,749,000 341,350,000
Nợ dưới tiêu chuẩn -- -- 94,453,000 36,262,000
Nợ nghi ngờ -- -- 32,706,000 25,031,000
Nợ có khả năng mất vốn -- -- 375,794,000 368,442,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 1,785,528,000 2,298,889,000 2,842,520,000 3,574,419,000
Tổng lợi nhuận trước thuế -124,750,000 69,637,000 263,053,000 400,992,000
Tổng chi phí 1,853,694,000 2,239,633,000 2,690,058,000 2,415,071,000
Lợi nhuận ròng(**) -126,324,000 67,141,000 262,455,000 321,984,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 33,030,704,000 36,698,310,000 41,533,542,000 51,672,039,000
Tiền cho vay 23,875,454,000 26,312,741,000 29,100,208,000 37,125,150,000
Đầu tư chứng khoán 1,700,429,000 4,701,104,000 5,708,023,000 4,219,190,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 1,400,000
Tiền gửi 3,625,716,000 32,961,392,000 35,756,071,000 44,296,591,000
Vốn và các quỹ 2,750,679,000 3,066,820,000 3,329,275,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
Theo Trí thức trẻ
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung